Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Thành phố cấp địa khu Lan Châu và là thủ phủ của tỉnh Cam Túc 甘肅|甘肃[Gan1 su4]
nghĩa đen: thuyền làm từ gỗ mộc lan; từ ngữ thơ ca chỉ thuyền
Đại học Lan Châu
Thành phố cấp địa khu Lan Châu và là thủ phủ của tỉnh Cam Túc 甘肅|甘肃[Gan1 su4]
ngăn lại; chặn đường
trụ neo
cái giỏ; LT:隻|只[zhi1]
chặn; chặn đứng
say bí tỉ; hoàn toàn say
(thành ngữ) say như chết; say bí tỉ
giỏ đan tròn đáy; (phương ngữ) nhấc; khiêng trên vai
nam; đàn ông (tiếng Quảng Đông)
biến thể Nhật Bản của 勞|劳
lao động; công việc; người lao động; làm phiền ai (làm gì đó); công trạng; an ủi (ở Đài Loan đọc là [lao4] cho nghĩa này)
một tiếng ồn; một âm thanh
dùng trong 囒哰[lan2 lao2]
tán gẫu; nói chuyện phiếm (tiếng địa phương)
bà (ngoại)
khao khát (đam mê không được đáp lại)
tên một ngọn núi ở Sơn Đông
vớt; cào lên
cái giỏ
ngập lụt; mưa to
ngập lụt
đóng dấu; ủi; nướng (trên chảo)
chắc chắn; vững chắc; chuồng (cho động vật); cúng tế; nhà tù
tên một bộ lạc
bệnh lao
biến thể của 牢[lao2]
một loại bánh truyền thống của Đài Loan và Phúc Kiến, được chiên, sau đó phủ maltose và lăn trong mè hoặc đậu phộng nghiền nhỏ,…; cách đọc ở Đài Loan: [lao3]