Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 34/115

量表liáng biǎo

量表: dụng cụ đo; thước đo; cân đo

Cụm từ
两步路liǎng bù lù

两步路: cách 2 bước chân; rất gần

Cụm từ
两不误liǎng bù wù

两不误: không sao nhãng bên nào

Cụm từ
两不相欠liǎng bù xiāng qiàn

两不相欠: ngang bằng; không ai nợ ai; hòa nhau

Cụm từ
亮彩liàng cǎi

亮彩: màu sắc rực rỡ; lấp lánh; tỏa sáng

Cụm từ
良材liáng cái

良材: gỗ tốt; vật liệu tốt; bóng gió người tài; nguời đáng tin cậy

Cụm từ
量才录用liàng cái lù yòng

量才录用: đánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ); dùng người có khả năng cho công việc

Thành ngữ
粮仓liáng cāng

粮仓: kho lương; thương; lóng: vựa lúa (vùng đất nông nghiệp màu mỡ)

Cụm từ
粮草liáng cǎo

粮草: lương thực cho quân đội; lương thực và cỏ khô

Cụm từ
两侧liǎng cè

两侧: hai bên; cả hai bên

Cụm từ
良策liáng cè

良策: kế hoạch hay; ý tưởng tốt

Cụm từ
量测liáng cè

量测: đo lường; sự đo lường

Cụm từ
两侧对称liǎng cè duì chèn

两侧对称: đối xứng hai bên

Cụm từ
凉茶liáng chá

凉茶: trà thảo mộc Trung Quốc

Cụm từ
量产liàng chǎn

量产: sản xuất hàng loạt

Cụm từ
梁朝Liáng cháo

梁朝: Nhà Lương (502-557)

Cụm từ
凉城Liáng chéng

凉城: huyện Liangcheng ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
量程liáng chéng

量程: phạm vi (của cân hoặc thiết bị đo lường)

Cụm từ
凉城县Liáng chéng xiàn

凉城县: huyện Liangcheng ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
良辰吉日liáng chén jí rì

良辰吉日: thời gian tốt, ngày may mắn (thành ngữ); bóng gió: cơ hội tốt

Thành ngữ
良辰美景liáng chén měi jǐng

良辰美景: thời gian tươi đẹp, phong cảnh đẹp (thành ngữ); mọi thứ đều tươi đẹp

Thành ngữ
梁辰鱼Liáng Chén yú

梁辰鱼: Liang Chenyu (1521-1594), nhà soạn kịch Minh của trường phái opera Kunshan

Cụm từ
量尺寸liáng chǐ cùn

量尺寸: đo kích thước của ai đó

Cụm từ
亮出liàng chū

亮出: đột nhiên tiết lộ; loé lên (chứng minh thư, tiền giấy, v.v.)

Cụm từ
量词liàng cí

量词: lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung); từ đo lường

Cụm từ
两当Liǎng dāng

两当: huyện Liangdang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
两当县Liǎng dāng xiàn

两当县: huyện Liangdang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
两党制liǎng dǎng zhì

两党制: chế độ hai đảng

Cụm từ
两弹一星liǎng dàn yī xīng

两弹一星: (thành tựu của Trung Quốc) chế tạo bom nguyên tử (1964) và bom hydro (1967) và phóng vệ tinh vào không gian (1970)

Cụm từ
粮道liáng dào

粮道: tuyến đường cung cấp lương thực

Cụm từ
两德liǎng Dé

两德: hai nước Đức; chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)

Cụm từ
亮点liàng diǎn

亮点: điểm nổi bật; điểm sáng

Cụm từ
粮店liáng diàn

粮店: cửa hàng lương thực

Cụm từ
两点水liǎng diǎn shuǐ

两点水: tên của bộ "băng" 冫[bing1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15)

Cụm từ
亮底牌liàng dǐ pái

亮底牌: để lộ bài của mình; lật ngửa bài

Cụm từ
亮度liàng dù

亮度: độ sáng

Cụm từ
量度liáng dù

量度: đo lường; sự đo lường

Cụm từ
两端liǎng duān

两端: cả hai đầu (của một cây gậy, v.v.); hai cực đoan

Cụm từ
良多liáng duō

良多: đáng kể; nhiều; khá nhiều

Cụm từ
恋歌liàn gē

恋歌: bài hát tình yêu

Cụm từ
连歌lián gē

连歌: renga, một thể loại thơ Nhật

Cụm từ
连根拔lián gēn bá

连根拔: nhổ tận gốc; loại bỏ hoàn toàn

Cụm từ
两耳不闻窗外事liǎng ěr bù wén chuāng wài shì

两耳不闻窗外事: không chú ý đến chuyện bên ngoài

Cụm từ
量贩店liàng fàn diàn

量贩店: cửa hàng bán sỉ; siêu thị

Cụm từ
两方liǎng fāng

两方: hai bên (trong hợp đồng); hai bên đối lập (trong tranh chấp)

Cụm từ
良方liáng fāng

良方: thuốc tốt; đơn thuốc hiệu quả; nghĩa bóng: kế hoạch tốt; chiến lược hiệu quả

Cụm từ
量贩式liàng fàn shì

量贩式: giá bán sỉ

Cụm từ
凉粉liáng fěn

凉粉: liangfen (món ăn Trung Quốc); sương sáo (món ăn Trung Quốc)

Cụm từ
两分法liǎng fēn fǎ

两分法: (Maoism) một chia thành hai

Cụm từ
量腹liàng fù

量腹: ước lượng lượng thức ăn cần cho một bữa ăn

Cụm từ
晾干liàng gān

晾干: phơi khô (cái gì)

Cụm từ
良港liáng gǎng

良港: cảng tốt

Cụm từ
量纲liàng gāng

量纲: thứ nguyên (đơn vị)

Cụm từ
两个中国liǎng gè zhōng guó

两个中国: hai Trung Quốc (chính sách)

Cụm từ
良工心苦liáng gōng xīn kǔ

良工心苦: tay nghề xuất sắc từ luyện tập khó khăn (thành ngữ); kỹ năng khó giành được; Một kiệt tác đòi hỏi sự đau khổ

Thành ngữ
亮光liàng guāng

亮光: ánh sáng; tia sáng; tia le lói; ánh phản chiếu từ một vật thể

Cụm từ
两广Liǎng Guǎng

两广: hai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây (truyền thống)

Cụm từ
两广总督liǎng guǎng zǒng dū

两广总督: Tổng đốc Quảng Đông và Quảng Tây

Cụm từ
量规liáng guī

量规: dụng cụ đo được đặt vào vật để đo độ dày, đường kính, v.v., như thước căn lá, thước cặp, v.v.; (viết tắt của 評價量規|评价量规[ping2 jia4 liang2 gui1])…

Viết tắt
两国liǎng guó

两国: cả hai nước; hai quốc gia

Cụm từ