冷热度数 là gì?
冷热度数 [lěng rè dù shù] có nghĩa là nhiệt độ (đặc biệt là của bệnh nhân y tế).
Nghĩa của từ 冷热度数 trong tiếng Việt
nhiệt độ (đặc biệt là của bệnh nhân y tế)
Cách đọc và ghi nhớ 冷热度数
冷热度数 được đọc là lěng rè dù shù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhiệt độ (đặc biệt là của bệnh nhân y tế)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .