冷血 là gì?
冷血 [lěng xuè] có nghĩa là máu lạnh; động vật máu lạnh.
Nghĩa của từ 冷血 trong tiếng Việt
- máu lạnh
- động vật máu lạnh
Cách đọc và ghi nhớ 冷血
冷血 được đọc là lěng xuè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máu lạnh; động vật máu lạnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .