冷静期
giai đoạn tĩnh tâm (ly hôn, mua sắm, phẫu thuật)
giai đoạn tĩnh tâm (ly hôn, mua sắm, phẫu thuật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc; (nơi chốn) vắng vẻ; yên tĩnh
›冷门lěng ménmột nhánh ít được chú ý (của nghệ thuật, khoa học, thể thao, v.v.); nghĩa bóng: một người hoàn toàn không…
›冷酷无情lěng kù wú qínglạnh lùng vô tình; không có cảm xúc; nhẫn tâm
›冷酷lěng kùvô cảm; nhẫn tâm
›冷面lěng miànlạnh lùng; nghiêm khắc; khắt khe
›冷颤lěng zhanbiến thể của 冷戰|冷战[leng3 zhan5]
›冷链lěng liàndây chuyền lạnh
›冷飕飕lěng sōu sōulạnh buốt; lạnh lẽo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.