冷漠
lạnh lùng và thờ ơ với ai đó; thiếu quan tâm; thờ ơ; bỏ mặc
lạnh lùng và thờ ơ với ai đó; thiếu quan tâm; thờ ơ; bỏ mặc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lạnh lùng và thờ ơ với ai đó; thiếu quan tâm; thờ ơ; bỏ mặc
›冷眼旁观lěng yǎn páng guānlạnh lùng đứng nhìn; quan điểm thờ ơ
›冷淡lěng dànlạnh lùng; thờ ơ
›冷眼lěng yǎnmắt lạnh; ẩn dụ: lạnh lùng; (đối xử) thờ ơ
›冷涩lěng sèlạnh lùng và trì trệ; lạnh lẽo
›冷淡关系lěng dàn guān xìquan hệ lạnh nhạt (ví dụ: giữa các quốc gia)
›冷清清lěng qīng qīngvắng vẻ; hoang vắng; ít người; lạnh lẽo và hiu quạnh; cô đơn; trong cô lập yên tĩnh
›冷清lěng qīnglạnh lẽo và vắng vẻ; hoang vắng; hiu quạnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.