冷丝丝
hơi lạnh
hơi lạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cười nhếch mép; cười lạnh lùng; cười không hài lòng (cay đắng, bất lực, phẫn nộ, v.v.); nụ cười cay đắng…
›冷菜lěng càimón ăn lạnh; đồ ăn lạnh
›冷眼旁观lěng yǎn páng guānlạnh lùng đứng nhìn; quan điểm thờ ơ
›冷落lěng luòhoang vắng; ít người qua lại; đối xử lạnh nhạt; hắt hủi; phớt lờ
›冷眼lěng yǎnmắt lạnh; ẩn dụ: lạnh lùng; (đối xử) thờ ơ
›冷藏lěng cánglàm lạnh; bảo quản lạnh; giữ (thực phẩm, thuốc) trong môi trường lạnh
›冷盘lěng pánđĩa lạnh; thịt nguội
›冷藏箱lěng cáng xiāngthùng lạnh; thùng đá; container lạnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.