Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
量表
liáng biǎo

dụng cụ đo; thước đo; cân đo

Cụm từ
两步路
liǎng bù lù

cách 2 bước chân; rất gần

Cụm từ
两不误
liǎng bù wù

không sao nhãng bên nào

Cụm từ
两不相欠
liǎng bù xiāng qiàn

ngang bằng; không ai nợ ai; hòa nhau

Cụm từ
亮彩
liàng cǎi

màu sắc rực rỡ; lấp lánh; tỏa sáng

Cụm từ
良材
liáng cái

gỗ tốt; vật liệu tốt; bóng gió người tài; nguời đáng tin cậy

Cụm từ
量才录用
liàng cái lù yòng

đánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ); dùng người có khả năng cho công việc

Thành ngữ
粮仓
liáng cāng

kho lương; thương; lóng: vựa lúa (vùng đất nông nghiệp màu mỡ)

Cụm từ
粮草
liáng cǎo

lương thực cho quân đội; lương thực và cỏ khô

Cụm từ
两侧
liǎng cè

hai bên; cả hai bên

Cụm từ
良策
liáng cè

kế hoạch hay; ý tưởng tốt

Cụm từ
量测
liáng cè

đo lường; sự đo lường

Cụm từ
两侧对称
liǎng cè duì chèn

đối xứng hai bên

Cụm từ
凉茶
liáng chá

trà thảo mộc Trung Quốc

Cụm từ
量产
liàng chǎn

sản xuất hàng loạt

Cụm từ
梁朝
Liáng cháo

Nhà Lương (502-557)

Cụm từ
凉城
Liáng chéng

huyện Liangcheng ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
量程
liáng chéng

phạm vi (của cân hoặc thiết bị đo lường)

Cụm từ
凉城县
Liáng chéng xiàn

huyện Liangcheng ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
良辰吉日
liáng chén jí rì

thời gian tốt, ngày may mắn (thành ngữ); bóng gió: cơ hội tốt

Thành ngữ
良辰美景
liáng chén měi jǐng

thời gian tươi đẹp, phong cảnh đẹp (thành ngữ); mọi thứ đều tươi đẹp

Thành ngữ
梁辰鱼
Liáng Chén yú

Liang Chenyu (1521-1594), nhà soạn kịch Minh của trường phái opera Kunshan

Cụm từ
量尺寸
liáng chǐ cùn

đo kích thước của ai đó

Cụm từ
亮出
liàng chū

đột nhiên tiết lộ; loé lên (chứng minh thư, tiền giấy, v.v.)

Cụm từ
量词
liàng cí

lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung); từ đo lường

Cụm từ
两当
Liǎng dāng

huyện Liangdang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
两当县
Liǎng dāng xiàn

huyện Liangdang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
两党制
liǎng dǎng zhì

chế độ hai đảng

Cụm từ
两弹一星
liǎng dàn yī xīng

(thành tựu của Trung Quốc) chế tạo bom nguyên tử (1964) và bom hydro (1967) và phóng vệ tinh vào không gian (1970)

Cụm từ
粮道
liáng dào

tuyến đường cung cấp lương thực

Cụm từ