冷暖房
làm mát và sưởi ấm; điều hòa không khí và hệ thống sưởi trung tâm
làm mát và sưởi ấm; điều hòa không khí và hệ thống sưởi trung tâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm mát; điều hòa không khí
›冷气机lěng qì jīmáy điều hòa
›冷暴力lěng bào lìlạm dụng không bạo lực; lạm dụng tinh thần; chiến tranh lạnh
›冷水机组lěng shuǐ jī zǔmáy làm lạnh nước
›冷宫lěng gōng(trong văn học và opera) nơi vua đày vợ hoặc phi tần khi không được sủng ái; (nghĩa bóng) cảnh bị bỏ rơi…
›冷暖lěng nuǎnnghĩa đen: thay đổi nhiệt độ hàng ngày; nghĩa bóng: sự khỏe mạnh; sự thoải mái, sức khỏe, thịnh vượng của ai…
›冷暖自知lěng nuǎn zì zhīxem 如人飲水,冷暖自知|如人饮水,冷暖自知[ru2 ren2 yin3 shui3 , leng3 nuan3 zi4 zhi1]
›冷敷布lěng fū bùkhăn chườm lạnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.