冷清清
vắng vẻ; hoang vắng; ít người; lạnh lẽo và hiu quạnh; cô đơn; trong cô lập yên tĩnh
vắng vẻ; hoang vắng; ít người; lạnh lẽo và hiu quạnh; cô đơn; trong cô lập yên tĩnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lạnh lẽo và vắng vẻ; hoang vắng; hiu quạnh
›冷涩lěng sèlạnh lùng và trì trệ; lạnh lẽo
›冷淡关系lěng dàn guān xìquan hệ lạnh nhạt (ví dụ: giữa các quốc gia)
›冷淡lěng dànlạnh lùng; thờ ơ
›冷湖行政委员会Lěng hú xíng zhèng wěi yuán huìđơn vị hành chính cấp huyện Lenghu của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2…
›冷汗lěng hànmồ hôi lạnh
›冷漠lěng mòlạnh lùng và thờ ơ với ai đó; thiếu quan tâm; thờ ơ; bỏ mặc
›冷漠对待lěng mò duì dàilạnh lùng và thờ ơ với ai đó; thiếu quan tâm; thờ ơ; bỏ mặc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.