Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
李适
Lǐ Kuò

Li Kuo, tên cá nhân của hoàng đế thứ mười nhà Đường, Đức Tông 德宗[De2 Zong1], (742-805), trị vì 779-805

Cụm từ
里拉
lǐ lā

lira (đơn vị tiền tệ) (từ mượn)

Cụm từ
历来
lì lái

luôn luôn; xuyên suốt (một giai đoạn); (mang tính) mọi thời đại

Cụm từ
历来最低点
lì lái zuì dī diǎn

mức thấp nhất mọi thời đại

Cụm từ
里朗威
Lǐ lǎng wēi

Lilongwe, thủ đô của Malawi (Tiếng Trung)

Cụm từ
李岚清
Lǐ Lán qīng

Lý Lam Thanh (1932-), chính trị gia Trung Quốc

Cụm từ
利乐包
lì lè bāo

hộp giấy (ví dụ: sữa hoặc nước trái cây); Tetra Pak

Cụm từ
利勒哈默尔
Lì lè hā mò ěr

Lillehammer (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
丽丽
Lì lì

Lili (tên)

Cụm từ
黎利
Lí Lì

Lê Lợi, tướng và hoàng đế Việt Nam, người giành lại độc lập cho Việt Nam khỏi Trung Quốc năm 1428

Cụm từ
历练
lì liàn

học hỏi qua kinh nghiệm; kinh nghiệm; lão luyện; có kinh nghiệm

Cụm từ
力量
lì liang

sức mạnh; lực lượng; sức lực

Cụm từ
力量均衡
lì liàng jūn héng

cân bằng quyền lực

Cụm từ
李连杰
Lǐ Lián jié

Li Lianjie hoặc Lý Liên Kiệt (1963-), vận động viên võ thuật, sau này là ngôi sao điện ảnh và đạo diễn

Cụm từ
理疗
lǐ liáo

vật lý trị liệu

Cụm từ
理疗师
lǐ liáo shī

bác sĩ vật lý trị liệu

Cụm từ
离离光光
lí lí guāng guāng

nhìn không có sức sống

Cụm từ
历历可数
lì lì kě shǔ

mỗi cái đều có thể phân biệt

Cụm từ
哩哩啦啦
lī lī lā lā

rải rác; không liên tục; lác đác; lúc có lúc không; dừng và chạy

Cụm từ
哩哩啰啰
lī li luō luō

nói dài dòng hoặc không rõ ràng; luyên thuyên và không rõ ràng

Cụm từ
哩哩罗罗
lī lī luō luō

lẩm bẩm không ngừng (tượng thanh); dài dòng và không thể hiểu; nói mãi không dứt

Cụm từ
莅临
lì lín

đến (đặc biệt là người quan trọng); thăm (trang trọng hơn 光臨|光临[guang1 lin2])

Cụm từ
李林甫
Lǐ Lín fǔ

Li Linfu (-752), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Đường Huyền Tông 玄宗

Cụm từ
李陵
Lǐ Líng

Lý Lăng (mất năm 74 TCN), tướng triều đại Hán, thất bại trước Hung Nô 匈奴 năm 104 TCN dẫn đến một vụ bê bối lớn

Cụm từ
醴陵
Lǐ líng

Liling, thành phố cấp huyện ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam

Cụm từ
醴陵市
Lǐ líng shì

thành phố cấp địa khu Liling ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam

Cụm từ
利令智昏
lì lìng zhì hūn

mất lý trí vì lòng tham vật chất (thành ngữ)

Thành ngữ
莅临指导
lì lín zhǐ dǎo

(người quan trọng, v.v.) hiện diện và chỉ đạo (thành ngữ)

Thành ngữ
李丽珊
Lǐ Lì shān

Lý Lệ Sam (1970-), cựu vô địch thế giới môn lướt ván buồm đến từ Hồng Kông

Cụm từ
哩溜歪斜
lī liū wāi xié

xiêu vẹo; biến dạng; cong vẹo

Cụm từ