Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
lào

lưới nhỏ

Từ vựng
lǎo

tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người đáng kính; có kinh nghiệm; lâu năm…

Từ vựng
lǎo

già; cũng như 老[lao3]; bộ Khang Hy số 125

Từ vựng
lào

một loại nông cụ (dạng khung chữ nhật) dùng để san phẳng đất; san phẳng đất bằng cách kéo công cụ này

Từ vựng
lào

cách đọc khẩu ngữ của 落[luo4] trong một số tổ hợp nhất định

Khẩu ngữ
lǎo

nan hoa

Từ vựng
lào

sữa hoặc nước trái cây đông lại; cũng đọc là [luo4]

Từ vựng
láo

rượu có cặn

Từ vựng
lǎo

rhodium (hóa học)

Từ vựng
láo

lawrenci (hóa học)

Từ vựng
láo

dùng trong 髝髞[lao2 sao4]

Từ vựng
嫪毐
Lào Ǎi

Lao Ái (-238 TCN), người nước Tần nổi tiếng vì dương vật khổng lồ; trong tiểu thuyết, hoạn quan giả và tình nhân của mẹ vua Doanh Chính, phu nhân Triệu

Cụm từ
劳埃德
Láo āi dé

Lloyd (tên); Lloyd's (tập đoàn bảo hiểm có trụ sở tại London)

Cụm từ
酪氨酸
lào ān suān

tyrosine (Tyr), một axit amin

Cụm từ
酪氨酸代谢病
lào ān suān dài xiè bìng

(y học) tyrosinosis

Cụm từ
老爸
lǎo bà

cha; bố

Cụm từ
老百姓
lǎo bǎi xìng

người dân thường; người bình thường; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
老伴
lǎo bàn

(vợ hoặc chồng của cặp đôi già)

Cụm từ
老板
lǎo bǎn

biến thể của 老闆|老板[lao3 ban3]

Cụm từ
老板
lǎo bǎn

sếp; chủ doanh nghiệp; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
老蚌生珠
lǎo bàng shēng zhū

nghĩa đen: trai già sinh ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh con trai khi tuổi đã cao

Thành ngữ
老板娘
lǎo bǎn niáng

bà chủ; bà sếp; vợ của sếp

Cụm từ
老伴儿
lǎo bàn r

biến thể er hoá của 老伴[lao3 ban4]

Cụm từ
老半天
lǎo bàn tiān

(thông tục) một thời gian dài

Cụm từ
老鸨
lǎo bǎo

tú bà

Cụm từ
老辈
lǎo bèi

thế hệ trước; tổ tiên

Cụm từ
捞本
lāo běn

lấy lại tiền (đặc biệt là cờ bạc); gỡ gạc số tiền đã thua

Cụm từ
老本
lǎo běn

vốn; tài sản; tiền tiết kiệm; quỹ dự phòng; (nghĩa bóng) danh tiếng; ánh hào quang (để ngủ quên trên); phiên bản cũ của một cuốn sách; thân cây

Cụm từ
老边
Lǎo biān

quận Laobian của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh

Cụm từ
老边区
Lǎo biān qū

quận Laobian của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh

Cụm từ