Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 28/115

冷眼lěng yǎn

冷眼: mắt lạnh; ẩn dụ: lạnh lùng; (đối xử) thờ ơ

Cụm từ
冷艳lěng yàn

冷艳: (về phụ nữ) xinh đẹp nhưng lãnh đạm

Cụm từ
楞严lèng yán

楞严: người vượt qua mọi chướng ngại (Phật giáo)

Cụm từ
冷言冷语lěng yán lěng yǔ

冷言冷语: lời bình luận mỉa mai (thành ngữ); đưa ra bình luận mỉa mai

Thành ngữ
冷眼旁观lěng yǎn páng guān

冷眼旁观: lạnh lùng đứng nhìn; quan điểm thờ ơ

Cụm từ
冷饮lěng yǐn

冷饮: đồ uống lạnh

Cụm từ
冷语lěng yǔ

冷语: mỉa mai; lời nói châm chọc

Cụm từ
冷遇lěng yù

冷遇: đón tiếp lạnh nhạt; lạnh nhạt với ai đó

Cụm từ
冷语冰人lěng yǔ bīng rén

冷语冰人: làm mất lòng người khác bằng lời nói không tốt (thành ngữ)

Thành ngữ
冷轧lěng zhá

冷轧: (luyện kim) cán nguội; cán lạnh

Cụm từ
冷战lěng zhan

冷战: (khẩu ngữ) run rẩy; rùng mình

Khẩu ngữ
冷颤lěng zhan

冷颤: biến thể của 冷戰|冷战[leng3 zhan5]

Cụm từ
冷知识lěng zhī shi

冷知识: kiến thức thường ngày; kiến thức vụn vặt

Cụm từ
棱柱léng zhù

棱柱: lăng trụ

Cụm từ
棱锥léng zhuī

棱锥: hình chóp (hình học)

Cụm từ
冷字lěng zì

冷字: chữ hiếm; chữ không quen thuộc

Cụm từ
楞子眼léng zi yǎn

楞子眼: ánh nhìn thẫn thờ của người say hoặc kẻ ngốc

Cụm từ
勒庞Lè Páng

勒庞: Jean-Marie Le Pen (1928-), chính trị gia cực hữu Mặt trận Quốc gia Pháp

Cụm từ
乐平Lè píng

乐平: Leping, thành phố cấp huyện ở Cảnh Đức Trấn 景德鎮|景德镇, Giang Tây

Cụm từ
乐平市Lè píng shì

乐平市: Leping, thành phố cấp huyện ở Cảnh Đức Trấn 景德鎮|景德镇, Giang Tây

Cụm từ
乐趣lè qù

乐趣: thích thú; niềm vui; sự vui vẻ

Cụm từ
了去了le qù le

了去了: (khẩu ngữ) (sau các tính từ như 多[duo1], 大[da4], 遠|远[yuan3], 高[gao1]) rất; cực kỳ

Khẩu ngữ
乐儿lè r

乐儿: xem 樂子|乐子[le4 zi5]

Cụm từ
叻沙lè shā

叻沙: laksa, món mì cay của Đông Nam Á

Cụm từ
乐山Lè shān

乐山: thành phố cấp địa khu Lạc Sơn ở Tứ Xuyên

Cụm từ
乐善好施lè shàn hào shī

乐善好施: nhân hậu và hay làm từ thiện

Cụm từ
乐山市Lè shān shì

乐山市: thành phố cấp địa khu Lạc Sơn ở Tứ Xuyên

Cụm từ
乐事lè shì

乐事: niềm vui

Cụm từ
乐施会Lè shī huì

乐施会: Oxfam (Ủy ban Cứu trợ Nạn đói Oxford)

Cụm từ
乐蜀Lè shǔ

乐蜀: Thành phố Luxor, Ai Cập (phiên âm tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
勒斯波斯Lè sī bō sī

勒斯波斯: Lesbos (hòn đảo Hy Lạp ở biển Aegean)

Cụm từ
勒斯波斯岛Lè sī bō sī Dǎo

勒斯波斯岛: Lesbos (hòn đảo Hy Lạp ở biển Aegean)

Cụm từ
勒索lè suǒ

勒索: tống tiền; cưỡng đoạt

Cụm từ
勒索软件lè suǒ ruǎn jiàn

勒索软件: phần mềm tống tiền (tin học)

Cụm từ
勒索罪lè suǒ zuì

勒索罪: tội tống tiền

Cụm từ
乐陶陶lè táo táo

乐陶陶: vui vẻ; phấn khởi

Cụm từ
乐天lè tiān

乐天: vô tư; vui vẻ; lạc quan

Cụm từ
乐天派lè tiān pài

乐天派: người vui vẻ; lạc quan

Cụm từ
乐天知命lè tiān zhī mìng

乐天知命: bằng lòng với những gì mình có

Cụm từ
乐透lè tòu

乐透: xổ số; lotto (từ mượn)

Cụm từ
乐土lè tǔ

乐土: nơi hạnh phúc; thiên đường; chốn bình yên

Cụm từ
乐歪lè wāi

乐歪: rất vui; (miệng ai đó) cười toe toét

Cụm từ
勒维夫Lè wéi fu

勒维夫: Lviv (Lvov), thành phố ở miền tây Ukraine

Cụm từ
勒维纳斯Lè wéi nà sī

勒维纳斯: Levinas (nhà triết học)

Cụm từ
勒威耶Lè wēi yē

勒威耶: Urbain Le Verrier (1811-1877), nhà toán học và thiên văn học người Pháp dự đoán vị trí của sao Hải Vương

Cụm từ
乐羊羊lè yáng yáng

乐羊羊: Dê vui vẻ (nhóm năm chú dê hoạt hình), linh vật của đại hội thể thao châu Á Quảng Châu 2010 廣州亞運會|广州亚运会

Cụm từ
乐业Lè yè

乐业: huyện Leye ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
乐业县Lè yè xiàn

乐业县: huyện Leye ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
乐意lè yì

乐意: sẵn sàng làm gì đó; sẵn lòng làm gì đó; vui vẻ làm gì đó; hài lòng; thỏa mãn

Cụm từ
仂语lè yǔ

仂语: cụm từ (ngôn ngữ học)

Cụm từ
乐于lè yú

乐于: sẵn lòng (làm gì đó); vui vẻ làm

Cụm từ
乐园lè yuán

乐园: thiên đường

Cụm từ
乐于助人lè yú zhù rén

乐于助人: sẵn sàng giúp đỡ người khác

Cụm từ
乐在其中lè zài qí zhōng

乐在其中: tìm thấy niềm vui trong việc gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
乐之Lè zhī

乐之: Ritz (thương hiệu bánh quy)

Cụm từ
乐至Lè zhì

乐至: huyện Lạc Chí, Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
乐至县Lè zhì xiàn

乐至县: huyện Lạc Chí, Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
簕竹lè zhú

簕竹: tre gai (Bambusa blumeana)

Cụm từ
乐子lè zi

乐子: niềm vui; sự thích thú; chuyện cười

Cụm từ
乐滋滋lè zī zī

乐滋滋: (khẩu ngữ) mãn nguyện; vui vẻ

Khẩu ngữ