冷暖自知
xem 如人飲水,冷暖自知|如人饮水,冷暖自知[ru2 ren2 yin3 shui3 , leng3 nuan3 zi4 zhi1]
xem 如人飲水,冷暖自知|如人饮水,冷暖自知[ru2 ren2 yin3 shui3 , leng3 nuan3 zi4 zhi1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm mát và sưởi ấm; điều hòa không khí và hệ thống sưởi trung tâm
›冷暴力lěng bào lìlạm dụng không bạo lực; lạm dụng tinh thần; chiến tranh lạnh
›冷暖lěng nuǎnnghĩa đen: thay đổi nhiệt độ hàng ngày; nghĩa bóng: sự khỏe mạnh; sự thoải mái, sức khỏe, thịnh vượng của ai…
›冷森森lěng sēn sēnlạnh buốt; lạnh lẽo và đe dọa
›冷敷布lěng fū bùkhăn chườm lạnh
›冷枪lěng qiāngphát bắn tỉa
›冷敷lěng fūchườm lạnh
›冷气lěng qìmáy lạnh (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.