Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
冷落

lěng luò

冷落 là gì?

冷落 [lěng luò] có nghĩa là hoang vắng; ít người qua lại; đối xử lạnh nhạt; hắt hủi; phớt lờ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 冷落 trong tiếng Việt

  1. hoang vắng
  2. ít người qua lại
  3. đối xử lạnh nhạt
  4. hắt hủi
  5. phớt lờ

Cách đọc và ghi nhớ 冷落

冷落 được đọc là lěng luò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoang vắng; ít người qua lại; đối xử lạnh nhạt; hắt hủi; phớt lờ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan