冷落 là gì?
冷落 [lěng luò] có nghĩa là hoang vắng; ít người qua lại; đối xử lạnh nhạt; hắt hủi; phớt lờ.
Nghĩa của từ 冷落 trong tiếng Việt
- hoang vắng
- ít người qua lại
- đối xử lạnh nhạt
- hắt hủi
- phớt lờ
Cách đọc và ghi nhớ 冷落
冷落 được đọc là lěng luò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoang vắng; ít người qua lại; đối xử lạnh nhạt; hắt hủi; phớt lờ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .