Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 23/115

lěi

磊: lổn nhổn; đống đá; không bằng phẳng; bóng gió chân thành; trung thực và cởi mở

Từ vựng
lěi

磥: một đống đá; tảng đá

Từ vựng
léi

礌: dùng trong 礌石[lei2 shi2]; cách phát âm tại Đài Loan [lei4]

Từ vựng
lèi

礧: lăn đá xuống đồi; đống đá

Từ vựng
lèi

累: mệt; mỏi; căng thẳng; kiệt sức; làm việc chăm chỉ

Từ vựng
lěi

絫: biến thể của 累[lei3], tích luỹ

Từ vựng
léi

缧: (văn học) dây thừng dày dùng để trói phạm nhân

Từ vựng
lèi

颣: khuyết điểm; thắt nút

Từ vựng
léi

累: dây; thắt lại; quấn quanh

Từ vựng
léi

罍: chum rượu lớn bằng sành

Từ vựng
léi

羸: vướng víu; gầy gò

Từ vựng
lěi

耒: cái cày

Từ vựng
lèi

肋: xương sườn; tiếng Đài Loan đọc là [le4]

Từ vựng
léi

蔂: giỏ để mang đất

Từ vựng
lěi

蕾: nụ

Từ vựng
lěi

藟: nụ; cây leo; mâm xôi

Từ vựng
léi

蔂: quấn; dây leo; mâm xôi; (văn học) giỏ để mang đất

Từ vựng
lěi

诔: ca ngợi người đã khuất; điếu văn

Từ vựng
lèi

酹: rót rượu cúng; rưới

Từ vựng
léi

镭: radium (hoá học)

Từ vựng
léi

雷: sấm sét; (dạng kết hợp) mìn (quân sự), như trong 地雷[di4 lei2] mìn đất; (thông tục) sốc; làm kinh ngạc; làm sững sờ; (Đài Loan) (thông tục) tiết…

Từ vựng
léi

靁: biến thể cũ của 雷[lei2]

Từ vựng
lèi

类: loại; kiểu; lớp; hạng; tương tự; giống; giống như

Từ vựng
lěi

鸓: sóc bay

Từ vựng
雷阿尔城Léi ā ěr chéng

雷阿尔城: Ciudad Real

Cụm từ
雷暴léi bào

雷暴: cơn giông bão

Cụm từ
泪奔lèi bēn

泪奔: (tiếng lóng) trở nên xúc động

Tiếng lóng xã hội
勒毙lēi bì

勒毙: bóp cổ hoặc siết cổ đến chết

Cụm từ
类比lèi bǐ

类比: phép so sánh; (Đài Loan) (điện tử) tương tự

Cụm từ
类比策略lèi bǐ cè lüè

类比策略: chiến lược so sánh

Cụm từ
类别lèi bié

类别: phân loại; loại

Cụm từ
类鼻疽lèi bí jū

类鼻疽: bệnh melioidosis

Cụm từ
类鼻疽单细胞lèi bí jū dān xì bāo

类鼻疽单细胞: Pseudomonas pseudomallei

Cụm từ
雷波Léi bō

雷波: huyện Lôi Ba trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
雷波县Léi bō xiàn

雷波县: huyện Lôi Ba trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
勒脖子lēi bó zi

勒脖子: bóp cổ; siết cổ

Cụm từ
擂茶léi chá

擂茶: "lôi trà", một loại đồ uống hoặc cháo làm từ lá trà, đậu phộng rang và thảo mộc v.v., được nghiền thành bột, truyền thống của người Khách Gia…

Cụm từ
累成狗lèi chéng gǒu

累成狗: (tiếng lóng Internet) mệt như chó

Ngôn ngữ mạng
雷达léi dá

雷达: ra đa (từ mượn)

Cụm từ
雷打不动léi dǎ bù dòng

雷打不动: không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi; tuân thủ nghiêm ngặt quy định; sẽ tiến hành dù có chuyện gì xảy ra (của…

Thành ngữ
雷达天线léi dá tiān xiàn

雷达天线: ăng-ten ra đa

Cụm từ
雷大雨小léi dà yǔ xiǎo

雷大雨小: nghĩa đen: sấm to mưa nhỏ; nghĩa bóng: nói nhiều làm ít; sủa nhiều không cắn

Cụm từ
雷德Léi dé

雷德: Clark T. Randt Jr. (1945-), đại sứ Hoa Kỳ tại Bắc Kinh 2001-2009

Cụm từ
泪滴lèi dī

泪滴: giọt nước mắt

Cụm từ
泪点lèi diǎn

泪点: (giải phẫu) điểm lệ; (văn học) nước mắt; (từ mới khoảng 2015) thời điểm mà người ta xúc động rơi lệ

Cụm từ
雷电léi diàn

雷电: sấm sét

Cụm từ
泪点低lèi diǎn dī

泪点低: (từ mới) dễ xúc động rơi lệ

Cụm từ
雷电计léi diàn jì

雷电计: lôi kế; thiết bị đo sấm sét

Cụm từ
雷雕léi diāo

雷雕: cắt laser (viết tắt của 雷射雕刻[lei2 she4 diao1 ke4])

Viết tắt
类地行星lèi dì xíng xīng

类地行星: hành tinh loại đất

Cụm từ
类毒素lèi dú sù

类毒素: giải độc tố

Cụm từ
雷恩Léi ēn

雷恩: Rennes

Cụm từ
累犯lěi fàn

累犯: phạm tội nhiều lần; người phạm tội nhiều lần; tội phạm quen thói; tái phạm; tính trạng tái phạm

Cụm từ
雷锋Léi Fēng

雷锋: Lôi Phong (1940-1962), được tuyên truyền thành tấm gương vị tha và cống hiến cho Đảng từ năm 1963 trở đi

Cụm từ
类风湿因子lèi fēng shī yīn zǐ

类风湿因子: yếu tố dạng thấp

Cụm từ
雷峰塔Léi fēng Tǎ

雷峰塔: Lôi Phong Tháp, gần Tây Hồ cho đến khi bị phá hủy (cũng từ truyện Bạch Xà)

Cụm từ
雷盖léi gài

雷盖: reggae (từ mượn); cũng viết là 雷鬼[lei2 gui3]

Cụm từ
雷根Léi gēn

雷根: Tương đương của Đài Loan với 里根[Li3 gen1]

Cụm từ
雷公Léi gōng

雷公: Lôi Công hay Công tước Sấm, Thần Sấm trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
雷公打豆腐Léi Gōng dǎ dòu fu

雷公打豆腐: Thần Sấm đánh đậu phụ; nghĩa là bắt nạt người yếu nhất; chọn mục tiêu dễ

Cụm từ