Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
罱泥船
lǎn ní chuán

thuyền dùng để thu gom bùn sông (để dùng làm phân bón)

Cụm từ
烂泥扶不上墙
làn ní fú bù shàng qiáng

vô dụng (thành ngữ); vô giá trị; kém cỏi

Thành ngữ
烂泥糊不上墙
làn ní hú bù shàng qiáng

xem 爛泥扶不上牆|烂泥扶不上墙[lan4 ni2 fu2 bu4 shang4 qiang2]

Cụm từ
蓝侬
Lán nóng

John Lennon (1940-1980), ca sĩ, tay guitar và nhạc sĩ người Anh

Cụm từ
揽辔澄清
lǎn pèi chéng qīng

nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)

Thành ngữ
烂片
làn piàn

bộ phim dở

Cụm từ
兰坪
Lán píng

huyện tự trị dân tộc Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị người Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
兰坪白族普米族自治县
Lán píng Bái zú Pǔ mǐ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị người Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
蓝屏死机
lán píng sǐ jī

(máy tính) (của hệ điều hành) bị treo và hiển thị "màn hình xanh chết chóc"

Cụm từ
兰坪县
Lán píng xiàn

huyện tự trị Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị dân tộc Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
蓝毗尼
Lán pí ní

Lumbini, Nepal, nơi sinh của Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2] người sáng lập Phật giáo (cũng viết 嵐毘尼|岚毗尼[Lan2 pi2 ni2], 臘伐尼|腊伐尼[La4 fa2 ni2], 林微尼[Lin2 wei1 ni2])

Cụm từ
蓝皮书
lán pí shū

báo cáo chính thức (ví dụ: của chính phủ)

Cụm từ
兰谱
lán pǔ

nghĩa đen: danh mục hoa lan; nghĩa bóng: gia phả (đặc biệt trao đổi giữa anh em kết nghĩa)

Cụm từ
滥情
làn qíng

hay thay đổi trong tình yêu; ủy mị

Cụm từ
篮球
lán qiú

bóng rổ; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]

Cụm từ
篮球场
lán qiú chǎng

sân bóng rổ

Cụm từ
揽权
lǎn quán

tập trung quyền lực vào tay mình

Cụm từ
栏圈
lán quān

chuồng; sân nuôi động vật

Cụm từ
滥权
làn quán

lạm quyền

Cụm từ
篮圈
lán quān

(bóng rổ) vòng; rổ

Cụm từ
兰若
lán rě

chùa Phật giáo (phiên âm từ tiếng Phạn "Aranyakah") (viết tắt của 阿蘭若|阿兰若[a1 lan2 re3])

Viết tắt
懒人
lǎn rén

người lười biếng

Cụm từ
懒人包
lǎn rén bāo

(Đài Loan) (từ mới khoảng 2007) thông tin được trình bày dưới dạng dễ tiếp thu (bản tóm tắt, tóm lược, đồ họa thông tin, v.v.)

Cụm từ
懒人沙发
lǎn rén shā fā

ghế lười

Cụm từ
阑入
lán rù

xâm nhập; trộn lẫn; hòa lẫn

Cụm từ
懒散
lǎn sǎn

uể oải; cẩu thả; chểnh mảng

Cụm từ
蓝色
lán sè

màu xanh lam

Cụm từ
蓝色剂
lán sè jì

Chất độc Màu Xanh

Cụm từ
蓝色小精灵
Lán sè xiǎo jīng líng

xì trum; Smurf

Cụm từ
蓝色妖姬
lán sè yāo jī

hoa hồng xanh

Cụm từ