Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
冷血动物冷血動物

lěng xuè dòng wù

冷血动物 là gì?

冷血动物 [lěng xuè dòng wù] có nghĩa là động vật máu lạnh; bóng nghĩa: người lạnh lùng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 冷血动物 trong tiếng Việt

  1. động vật máu lạnh
  2. bóng nghĩa: người lạnh lùng

Cách đọc và ghi nhớ 冷血动物

冷血动物 được đọc là lěng xuè dòng wù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “động vật máu lạnh; bóng nghĩa: người lạnh lùng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan