Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
烙饼
lào bǐng

bánh kếp; bánh mì dẹt; bánh nướng

Cụm từ
痨病
láo bìng

bệnh lao (y học cổ truyền)

Cụm từ
老兵
lǎo bīng

lính già; cựu chiến binh; người kỳ cựu (người có nhiều kinh nghiệm trong một lĩnh vực)

Cụm từ
酪饼
lào bǐng

bánh phô mai

Cụm từ
痨病鬼
láo bìng guǐ

(miệt thị) người mắc bệnh lao; người hao mòn

Cụm từ
老鼻子
lǎo bí zi

nhiều

Cụm từ
老伯
lǎo bó

chú (cách xưng hô lịch sự cho nam lớn tuổi)

Cụm từ
老伯伯
lǎo bó bo

ông (cách xưng hô lịch sự cho cụ ông)

Cụm từ
老不死
lǎo bù sǐ

(miệt thị) già mà không chết; lão già gàn; lão già khốn kiếp

Cụm từ
老残游记
Lǎo Cán Yóu jì

Lão Tàn du ký, tiểu thuyết của nhà văn cuối thời Thanh Lưu Ngạc 劉鶚|刘鹗[Liu2 E4]

Cụm từ
老城
lǎo chéng

phố cổ; khu phố cũ của thành phố

Cụm từ
老成
lǎo chéng

trưởng thành; có kinh nghiệm; lão luyện

Cụm từ
老成持重
lǎo chéng chí zhòng

già dặn và chín chắn; có kinh nghiệm và hiểu biết

Cụm từ
老城区
lǎo chéng qū

khu phố cổ; trung tâm lịch sử

Cụm từ
老抽
lǎo chōu

nước tương đậm

Cụm từ
老处女
lǎo chǔ nǚ

người phụ nữ già chưa kết hôn; bà cô độc thân

Cụm từ
老粗
lǎo cū

người không có học; nhà quê; thô lỗ; người cục mịch

Cụm từ
老大
lǎo dà

tuổi già; rất; con cả trong gia đình; người đứng đầu nhóm; sếp; thuyền trưởng; lãnh đạo băng nhóm tội phạm

Cụm từ
老大不小
lǎo dà bù xiǎo

không còn là trẻ con nữa (thành ngữ)

Thành ngữ
老大哥
lǎo dà gē

anh cả

Cụm từ
老大妈
lǎo dà mā

"Bà" (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi); LT:位[wei4]

Cụm từ
老旦
lǎo dàn

vai lão đàn trong kinh kịch Trung Quốc

Cụm từ
老聃
Lǎo Dān

tên gọi khác của Lão Tử 老子[Lao3 zi3]

Cụm từ
酪蛋白
lào dàn bái

casein (protein sữa)

Cụm từ
老当益壮
lǎo dāng yì zhuàng

già nhưng cường tráng (thành ngữ); khoẻ mạnh mặc cho tuổi tác

Thành ngữ
老大娘
lǎo dà niáng

bà lão; Bà (cách xưng hô lịch sự); LT:位[wei4]

Cụm từ
唠叨
láo dao

lải nhải; nói huyên thuyên; cằn nhằn; dài dòng

Cụm từ
老到
lǎo dao

kinh nghiệm và cẩn thận

Cụm từ
捞稻草
lāo dào cǎo

(ví von) cố đấm ăn xôi (trong tuyệt vọng); tận dụng tình huống (một cách không có lương tâm)

Cụm từ
老大徒伤悲
lǎo dà tú shāng bēi

tuổi già nuối tiếc vô ích (thành ngữ)

Thành ngữ