Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 29/115

㮚: biến thể cũ của 栗[li4]

Từ vựng

例: ví dụ; tiền lệ; quy tắc; trường hợp; tình huống

Từ vựng

俐: thông minh

Từ vựng

俚: mộc mạc; thô tục; không trau chuốt; viết tắt của 俚語|俚语[li3 yu3], tiếng lóng

Tiếng lóng xã hội

傈: dùng trong 傈僳[Lợi Tố]

Từ vựng

俪: vợ chồng

Từ vựng

凓: lạnh; băng giá

Từ vựng

利: sắc; có lợi; lợi ích; ích lợi; lợi nhuận; lãi; có lợi cho; mang lại lợi ích

Từ vựng

剺: vết cứa

Từ vựng

劙: chia ra, phân chia

Từ vựng

力: sức mạnh; lực; sức; khả năng; một cách gắng sức

Từ vựng

励: khích lệ; thúc giục

Từ vựng

厘: biến thể của 釐|厘[li2]

Từ vựng

历: biến thể cũ của 曆|历[li4]; biến thể cũ của 歷|历[li4]

Từ vựng

厉: nghiêm khắc; nghiêm trọng

Từ vựng

吏: quan chức hoặc nhân viên chính phủ nhỏ (cổ)

Từ vựng
li

哩: (trợ từ ngữ khí tương tự như 呢[ne5] hoặc 啦[la5])

Từ vựng
li

唎: biến thể của 哩[li5]

Từ vựng

唳: tiếng kêu của sếu hoặc ngỗng trời

Từ vựng

喱: đơn vị trọng lượng, khoảng 0,065 gram; phát âm ở Đài Loan [li3]

Từ vựng

嚟: dùng trong phiên âm

Từ vựng

呖: âm thanh xé toạc; răng rắc

Từ vựng

坜: hố, hầm

Từ vựng

娌: dùng trong 妯娌[zhou2 li5]

Từ vựng

嫠: quả phụ

Từ vựng

屴: dãy núi cao

Từ vựng

悝: lo lắng; phiền muộn

Từ vựng

悧: trôi chảy; năng động; thông minh; nhanh nhạy

Từ vựng

悷: buồn bã

Từ vựng

栗: (văn học) lạnh lẽo; rét mướt; (dạng kết hợp) run sợ

Từ vựng

戻: biến thể Nhật Bản của 戾[li4]

Từ vựng

戾: bẻ cong; vi phạm; đi ngược lại; tàn nhẫn và bạo ngược

Từ vựng

暦: biến thể tiếng Nhật của 曆|历[li4]

Từ vựng

历: lịch

Từ vựng

李: quả mận

Từ vựng

栃: biến thể cổ của 櫪|枥, cây sồi; một loại cây trong sách cổ; chuồng ngựa

Từ vựng

栗: hạt dẻ

Từ vựng

栵: hàng rào

Từ vựng

梨: quả lê; LT:個|个[ge4]

Từ vựng

梩: giỏ để xúc đất; cái xẻng

Từ vựng

梸: biến thể cũ của 梨[li2]

Từ vựng

棃: biến thể của 梨[li2], quả lê

Từ vựng

樆: cây thanh lương trà hoặc sơn tra (chi Sorbus)

Từ vựng

檪: biến thể cũ của 櫟|栎[li4]

Từ vựng

栎: cây sồi; Quercus serrata

Từ vựng

枥: loại cây sồi; chuồng ngựa

Từ vựng

欐:

Từ vựng

历: biến thể cũ của 歷|历[li4]

Từ vựng

历: trải qua; chịu đựng; đi qua; tất cả; mỗi; lịch sử

Từ vựng

沴: ám khí

Từ vựng

浬: hải lý

Từ vựng

浰: tham dự (các sự kiện chính thức)

Từ vựng

莅: biến thể của 蒞|莅[li4], tham dự

Từ vựng

溧: tên một con sông

Từ vựng

漓: lộp độp (tiếng mưa); thấm qua

Từ vựng

漦: trôi theo dòng; chất nhầy; nước bọt

Từ vựng

澧: Sông Lishui ở phía bắc Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖[Dong4ting2 Hu2]; họ [Li3]

Từ vựng
濿

濿: biến thể của 砅[li4]

Từ vựng

沥: nhỏ giọt; lọc; một dòng nhỏ

Từ vựng

漓: thấm qua

Từ vựng