Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 45/115

liǎo

燎: cháy xém

Từ vựng
liáo

獠: dữ tợn; săn bắt; tên một bộ lạc

Từ vựng
liáo

疗: điều trị; chữa trị; liệu pháp

Từ vựng
liào

了: biến thể không chính thức của 瞭[liao4]

Từ vựng
liào

瞭: quan sát từ trên cao hoặc khoảng cách

Từ vựng
liáo

簝: đồ đựng bằng tre dùng để đựng thịt cúng tế thời xưa

Từ vựng
liǎo

缪: biến thể cũ của 繚|缭[liao3]

Từ vựng
liáo

缭: quấn quanh; khâu mũi chéo

Từ vựng
liáo

聊: (khẩu ngữ) trò chuyện; (văn học) tạm thời; một lúc; (văn học) hơi; một chút; (văn học) dựa vào

Khẩu ngữ
liáo

膋: mỡ trên ruột

Từ vựng
liáo

膫: bộ phận sinh dục nam; biến thể cũ của 膋[liao2]

Từ vựng
liǎo

蓼: cây rau răm; cỏ thủy phách

Từ vựng
liáo

蟟: xem 蟭蟟[jiao1 liao2]

Từ vựng
liāo

蹽: chạy; trốn; rảo bước

Từ vựng
liáo

辽: (dạng kết hợp) xa; xa xôi

Từ vựng
liào

钌: xem 釕銱兒|钌铞儿[liao4 diao4 r5]; Phiên âm Đài Loan [liao3]

Từ vựng
liào

镣: xiềng chân; cùm

Từ vựng
liáo

飂: gió ở nơi cao

Từ vựng
liáo

髎: (văn học) xương hông; (Đông y) khoảng giữa hai khớp

Từ vựng
liáo

鹩: chim liêu đông

Từ vựng
聊备liáo bèi

聊备: cung cấp tạm thời; dùng tạm thời như

Cụm từ
聊备一格liáo bèi yī gé

聊备一格: dùng như giải pháp tạm thời; làm chiếu lệ; tượng trưng; danh nghĩa

Cụm từ
缭边儿liáo biān r

缭边儿: khâu viền

Cụm từ
聊表寸心liáo biǎo cùn xīn

聊表寸心: (quà tặng) thể hiện tấm lòng nhỏ bé

Cụm từ
撩拨liáo bō

撩拨: khiêu khích; trêu chọc

Cụm từ
了不得liǎo bu de

了不得: tuyệt vời; khủng khiếp; (sau 得[de5]) rất

Cụm từ
了不起liǎo bu qǐ

了不起: kinh ngạc; tuyệt vời; phi thường

Cụm từ
料仓liào cāng

料仓: kho thóc; nhà kho

Cụm từ
潦草liáo cǎo

潦草: cẩu thả; bất cẩn; luộm thuộm; (chữ viết) nguệch ngoạc; không đọc được

Cụm từ
疗程liáo chéng

疗程: liệu trình

Cụm từ
聊城Liáo chéng

聊城: thành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông

Cụm từ
聊城市Liáo chéng shì

聊城市: thành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông

Cụm từ
料持liào chí

料持: sắp xếp; quản lý; chăm lo; chăm sóc; trông nom (việc nấu nướng)

Cụm từ
了当liǎo dàng

了当: thẳng thắn; bộc trực; sẵn sàng; đã xong; có trật tự; (cổ) xử lý; giải quyết

Cụm từ
撂倒liào dǎo

撂倒: đánh ngã; hạ gục

Cụm từ
料到liào dào

料到: dự đoán; dự kiến

Cụm từ
潦倒liáo dǎo

潦倒: gặp vận rủi; trong hoàn cảnh khó khăn; thất vọng; chán nản

Cụm từ
了得liǎo de

了得: xuất sắc; nổi bật; kinh khủng; đáng sợ

Cụm từ
撂地liào dì

撂地: (của nghệ sĩ dân gian) biểu diễn ở hội chùa hoặc trên đường phố, v.v

Cụm từ
钌铞儿liào diào r

钌铞儿: cái chốt

Cụm từ
料定liào dìng

料定: chắc chắn; biết chắc

Cụm từ
撂地摊liào dì tān

撂地摊: xem 撂地[liao4 di4]

Cụm từ
撩动liáo dòng

撩动: khuấy động; kích động

Cụm từ
辽东Liáo dōng

辽东: bán đảo Liêu Đông giữa Bột Hải 渤海 và biển Hoàng Hải; phía đông và nam tỉnh Liêu Ninh; phía đông sông Liêu 遼河|辽河

Cụm từ
辽东半岛Liáo dōng Bàn dǎo

辽东半岛: Bán đảo Liêu Đông

Cụm từ
撩逗liáo dòu

撩逗: chọc ghẹo; trêu chọc

Cụm từ
料斗liào dǒu

料斗: máng ăn gia súc; phễu (giỏ đan)

Cụm từ
料豆儿liào dòu r

料豆儿: đậu nành đen nấu chín làm thức ăn chăn nuôi

Cụm từ
了断liǎo duàn

了断: đưa đến kết luận; giải quyết (tranh chấp); kết liễu (bản thân); cắt đứt (mối quan hệ); giải quyết (vấn đề)

Cụm từ
料堆liào duī

料堆: tích trữ thành đống

Cụm từ
料度liào duó

料度: ước lượng; đánh giá

Cụm từ
疗法liáo fǎ

疗法: liệu pháp; điều trị

Cụm từ
寮房liáo fáng

寮房: túp lều; nơi ở đơn sơ; nhà của nhà sư

Cụm từ
鹩哥liáo gē

鹩哥: (loài chim ở Trung Quốc) yểng (Gracula religiosa)

Cụm từ
里奥格兰德lǐ ào gé lán dé

里奥格兰德: Rio Grande (Brasil)

Cụm từ
寮国Liáo guó

寮国: Lào (Đài Loan)

Cụm từ
辽海Liáo hǎi

辽海: phía đông và nam tỉnh Liêu Ninh

Cụm từ
料号liào hào

料号: mã linh kiện; mã nguyên liệu

Cụm từ
辽河Liáo Hé

辽河: sông Liêu ở đông bắc Trung Quốc, chảy qua Nội Mông, Hà Bắc, Cát Lâm và Liêu Ninh

Cụm từ
僚机liáo jī

僚机: máy bay bạn chiến đấu

Cụm từ