Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng L
6.895 mục từ · Trang 115/115
铝土: quặng bôxit; quặng nhôm
滤网: bộ lọc; lưới lọc
闾尾: xương cụt
绿尾虹雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi cầu vồng đuôi xanh (Lophophorus lhuysii)
履险如夷: nghĩa đen: đi qua đèo hiểm như đi trên đất bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: xử lý khủng hoảng một cách dễ dàng
履舄交错: nghĩa đen: giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập; một bữa tiệc sôi động
履新: (dùng cho quan chức) nhậm chức mới; (văn học) đón Tết
滤芯: hộp lọc; lọc
履行: thực hiện (nghĩa vụ của mình); tiến hành (một nhiệm vụ); thi hành (một thỏa thuận); thực thi
旅行: du lịch; hành trình; chuyến đi; LT:趟[tang4],次[ci4]
旅行袋: túi du lịch
旅行社: công ty du lịch
旅行团: đoàn du lịch
旅行者: lữ khách
旅行支票: séc du lịch
旅行装备: thiết bị du lịch; trang bị du lịch
绿胸八色鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt đầu đen (Pitta sordida)
滤压壶: bình pha cà phê kiểu Pháp; bình ép
滤液: dịch lọc
绿叶: lá xanh; (nghĩa bóng) diễn viên đóng vai phụ
绿茵: khu vực cỏ mọc
绿荫: bóng râm (của cây)
绿阴: bóng cây; râm mát
绿茵场: sân bóng đá
绿营: Quân doanh xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân Minh và quân Trung Quốc khác
绿营兵: Quân doanh xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân Minh và quân Trung Quốc khác
绿莹莹: xanh tươi tốt
氯乙烯: vinyl clorua (chloroethene C2H3Cl)
旅游: chuyến đi; hành trình; du lịch; du hành; tour; đi du lịch
驴友: dân phượt; bạn đồng hành du lịch
旅游城市: thành phố du lịch
旅游景点: điểm hấp dẫn du lịch; danh lam thắng cảnh
旅游集散中心: trung tâm tập trung và phân phối đoàn du lịch
旅游客: khách du lịch
旅游热点: điểm du lịch nổi tiếng; bẫy du lịch
旅游胜地: trung tâm du lịch
旅游团: đoàn du lịch
旅游业: ngành du lịch
绿油油: xanh tươi; xanh mướt
旅游者: khách du lịch; du khách; người tham quan
绿园: quận Lüyuan của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市[Chang2 chun1 shi4], Jilin
绿园区: quận Lüyuan của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市[Chang2 chun1 shi4], Jilin
履约: giữ lời hứa; thực hiện thỏa thuận
履约保证金: bảo chứng thực hiện (thương mại quốc tế)
绿玉髓: khoáng vật chrysoprase
屡遭: chịu đựng lặp đi lặp lại
屡遭不测: gặp phải hàng loạt sự cố (thành ngữ)
屡战屡败: thua trong mọi trận chiến (thành ngữ)
律政司: Bộ Tư pháp (Hồng Kông)
滤纸: giấy lọc
绿洲: ốc đảo
驴子: lừa; con lừa
滤嘴: đầu lọc thuốc lá
绿嘴地鹃: (loài chim ở Trung Quốc) phướn mỏ xanh (Phaenicophaeus tristis)
L照: ảnh nude (từ 裸照[luo3 zhao4])