茶饭不思
không nghĩ đến trà hay cơm (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị
không nghĩ đến trà hay cơm (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có tâm trạng ăn uống (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị
›草草收兵cǎo cǎo shōu bīnglàm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); không đến nơi đến chốn; chưa hoàn thành
›草率收兵cǎo shuài shōu bīnglàm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ); qua loa và không nhiệt tình; chưa hoàn thành
›船到码头,车到站chuán dào mǎ tóu , chē dào zhànThuyền đã cập bến, xe đã đến ga.; Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)
›船到桥门自会直chuán dào qiáo mén zì huì zhínghĩa đen: khi thuyền đến cổng cầu, tự nhiên sẽ thẳng; hà cớ gì phải lo lắng về việc gì đó trước khi nó thực…
›苍蝇不叮无缝蛋cāng ying bù dīng wú fèng dànnghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ); hình bóng: không có lửa làm sao có khói
›草木皆兵cǎo mù jiē bīngnghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù…
›草满囹圄cǎo mǎn líng yǔnghĩa đen: nhà tù cỏ mọc um tùm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội thái bình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.