差强人意
(thành ngữ) chỉ đạt mức chấp nhận; không mấy hài lòng
(thành ngữ) chỉ đạt mức chấp nhận; không mấy hài lòng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể nhúc nhích dù chỉ một bước (thành ngữ); ở trong tình huống (cực kỳ) khó khăn
›寸步不让cùn bù bù ràng(thành ngữ) không nhượng bộ dù chỉ một inch
›川流不息chuān liú bù xīdòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt
›层出不穷céng chū bù qióngkhông ngừng xuất hiện; không ngớt; tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)
›寸金难买寸光阴cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīnMột ounce vàng không mua được một khoảnh khắc thời gian (thành ngữ); Tiền bạc không mua được thời gian…
›寸草不生cùn cǎo bù shēngnghĩa đen: không một cọng cỏ mọc (thành ngữ); nghĩa bóng: cằn cỗi
›差之毫厘,谬以千里chā zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐmột sai lệch nhỏ dẫn đến lỗi lớn (thành ngữ); sai một ly đi một dặm
›差之毫厘,失之千里chā zhī háo lí , shī zhī qiān lǐmột sai lệch nhỏ dẫn đến mất mát lớn (thành ngữ); sai một ly đi một dặm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.