长流水,不断线
nỗ lực liên tục và kiên nhẫn (thành ngữ)
nỗ lực liên tục và kiên nhẫn (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rên rĩ than vãn không ngừng (thành ngữ); liên tục rên rỉ và than thở đau đớn
›长江后浪推前浪Cháng Jiāng hòu làng tuī qián làngnghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ); nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay…
›长生久视cháng shēng jiǔ shìsống lâu mắt sáng tai thính (thành ngữ)
›长生禄位cháng shēng lù wèibài vị và bàn thờ tôn vinh ân nhân vĩ đại (thành ngữ)
›长乐未央cháng lè wèi yānghạnh phúc bất tận (thành ngữ)
›长篇累牍cháng piān lěi dú(văn bản) rất dài (thành ngữ)
›长袖善舞cháng xiù shàn wǔtay áo dài giúp múa đẹp (thành ngữ); có tiền và quyền sẽ giúp bạn trong bất kỳ nghề nào
›长年累月cháng nián lěi yuènăm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.