长夜难明
nghĩa đen: nhiều đêm dưới ánh trăng khắc nghiệt; nhiều năm bị đàn áp (thành ngữ)
nghĩa đen: nhiều đêm dưới ánh trăng khắc nghiệt; nhiều năm bị đàn áp (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm
›长夜漫漫cháng yè màn mànđêm dài bất tận (thành ngữ); tượng trưng chịu đựng lâu dài
›长江后浪推前浪Cháng Jiāng hòu làng tuī qián làngnghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ); nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay…
›长风破浪cháng fēng pò làngnghĩa đen: cưỡi gió đạp sóng; tích cực và không sợ hãi (thành ngữ)
›长命富贵cháng mìng fù guìChúng tôi chúc bạn sống lâu và phú quý! (thành ngữ, lời chào quen thuộc)
›长吁短叹cháng xū duǎn tànrên rĩ than vãn không ngừng (thành ngữ); liên tục rên rỉ và than thở đau đớn
›长乐未央cháng lè wèi yānghạnh phúc bất tận (thành ngữ)
›长流水,不断线cháng liú shuǐ , bù duàn xiànnỗ lực liên tục và kiên nhẫn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.