长驱直入
tiến quân thẳng vào không gặp trở ngại (quân sự) (thành ngữ); (ví dụ) tiến sâu vào tâm điểm của cái gì đó; tràn vào
tiến quân thẳng vào không gặp trở ngại (quân sự) (thành ngữ); (ví dụ) tiến sâu vào tâm điểm của cái gì đó; tràn vào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ); nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay…
›长风破浪cháng fēng pò làngnghĩa đen: cưỡi gió đạp sóng; tích cực và không sợ hãi (thành ngữ)
›长吁短叹cháng xū duǎn tànrên rĩ than vãn không ngừng (thành ngữ); liên tục rên rỉ và than thở đau đớn
›错落有致cuò luò yǒu zhìlộn xộn một cách hữu tình (thành ngữ); sắp xếp không đều nhưng có hiệu ứng đẹp mắt
›长辔远驭cháng pèi yuǎn yùkiểm soát từ xa (thành ngữ)
›长话短说cháng huà duǎn shuōnói ngắn gọn (thành ngữ)
›长袖善舞cháng xiù shàn wǔtay áo dài giúp múa đẹp (thành ngữ); có tiền và quyền sẽ giúp bạn trong bất kỳ nghề nào
›长篇累牍cháng piān lěi dú(văn bản) rất dài (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.