草菅人命
coi thường mạng người (thành ngữ)
coi thường mạng người (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù…
›草草收兵cǎo cǎo shōu bīnglàm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); không đến nơi đến chốn; chưa hoàn thành
›草船借箭cǎo chuán jiè jiànnghĩa đen: mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); nghĩa bóng: lợi dụng nhân…
›草率收兵cǎo shuài shōu bīnglàm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ); qua loa và không nhiệt tình; chưa hoàn thành
›草满囹圄cǎo mǎn líng yǔnghĩa đen: nhà tù cỏ mọc um tùm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội thái bình
›茶饭无心chá fàn wú xīnkhông có tâm trạng ăn uống (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị
›茶饭不思chá fàn bù sīkhông nghĩ đến trà hay cơm (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị
›船到码头,车到站chuán dào mǎ tóu , chē dào zhànThuyền đã cập bến, xe đã đến ga.; Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.