拆东墙补西墙
nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia
nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp tạm thời; vay chỗ này đắp…
›抽丝剥茧chōu sī bō jiǎnnghĩa đen: rút sợi tơ từ kén (thành ngữ); nghĩa bóng: làm sáng tỏ bí ẩn; lần theo manh mối một cách tỉ mỉ để…
›才子佳人cái zǐ jiā rénnghĩa đen học giả tài năng, giai nhân xinh đẹp (thành ngữ); nghĩa bóng cặp đôi lý tưởng
›承前启后chéng qián qǐ hòukế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); một phần của quá trình chuyển đổi lịch sử; tạo cầu nối giữa…
›承上起下chéng shàng qǐ xiàkế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); một phần của giai đoạn chuyển tiếp lịch sử; tạo cầu nối giữa…
›持之以恒chí zhī yǐ héngtheo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì
›持橐簪笔chí tuó zān bǐlàm cố vấn (thành ngữ)
›才高八斗cái gāo bā dǒutài năng xuất chúng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.