Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
拆东墙补西墙拆東牆補西牆

chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng

拆东墙补西墙 là gì?

拆东墙补西墙 [chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng] có nghĩa là nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拆东墙补西墙 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia

Cách đọc và ghi nhớ 拆东墙补西墙

拆东墙补西墙 được đọc là chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan