拆东墙补西墙 là gì?
拆东墙补西墙 [chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng] có nghĩa là nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia.
Nghĩa của từ 拆东墙补西墙 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ)
- nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia
Cách đọc và ghi nhớ 拆东墙补西墙
拆东墙补西墙 được đọc là chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .