长江后浪推前浪
nghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ); nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay thế cái cũ; mỗi thế hệ mới vượt trội thế hệ trước; (sự vật) không ngừng phát triển
nghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ); nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay thế cái cũ; mỗi thế hệ mới vượt trội thế hệ trước; (sự vật) không ngừng phát triển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cưỡi gió đạp sóng; tích cực và không sợ hãi (thành ngữ)
›长吁短叹cháng xū duǎn tànrên rĩ than vãn không ngừng (thành ngữ); liên tục rên rỉ và than thở đau đớn
›长驱直入cháng qū zhí rùtiến quân thẳng vào không gặp trở ngại (quân sự) (thành ngữ); (ví dụ) tiến sâu vào tâm điểm của cái gì đó…
›长夜难明cháng yè nán míngnghĩa đen: nhiều đêm dưới ánh trăng khắc nghiệt; nhiều năm bị đàn áp (thành ngữ)
›错落有致cuò luò yǒu zhìlộn xộn một cách hữu tình (thành ngữ); sắp xếp không đều nhưng có hiệu ứng đẹp mắt
›长乐未央cháng lè wèi yānghạnh phúc bất tận (thành ngữ)
›长流水,不断线cháng liú shuǐ , bù duàn xiànnỗ lực liên tục và kiên nhẫn (thành ngữ)
›长生久视cháng shēng jiǔ shìsống lâu mắt sáng tai thính (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.