拆东补西拆東補西
拆东补西 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 拆东补西 trong tiếng Việt
nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp tạm thời; vay chỗ này đắp chỗ kia
nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp tạm thời; vay chỗ này đắp chỗ kia