唱对台戏唱對臺戲 chàng duì tái xì 唱对台戏 là gì? Thành ngữTiêu chuẩn Nghĩa của từ 唱对台戏 trong tiếng Việt diễn vở đối lập (thành ngữ); đối đầu với ai; đối đầu, đối kháng 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan