柴门小户
túp lều của tiều phu (thành ngữ); căn nhà tồi tàn của người nghèo; bóng gió: ngôi nhà khiêm tốn của tôi
túp lều của tiều phu (thành ngữ); căn nhà tồi tàn của người nghèo; bóng gió: ngôi nhà khiêm tốn của tôi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; di tích đổ nát
›残垣断壁cán yuán duàn bìnghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; di tích đổ nát
›曾经沧海céng jīng cāng hǎinghĩa đen: từng vượt biển cả mênh mông (thành ngữ); nghĩa bóng: từng trải, hiểu biết nhiều thăng trầm của…
›此地无银三百两cǐ dì wú yín sān bǎi liǎngnghĩa đen: không giấu 300 lạng bạc ở đây (thành ngữ); nghĩa bóng: để lộ điều mà người ta định che giấu
›晨钟暮鼓chén zhōng mù gǔnghĩa đen: chuông sáng, trống tối, biểu tượng cho tu hành (thành ngữ); nghĩa bóng: khuyến khích học tập hoặc…
›残兵败将cán bīng bài jiàngquân đội tan tác, tướng bại trận (thành ngữ); tàn quân rải rác
›春风和气chūn fēng hé qì(thành ngữ) ôn hòa như gió xuân
›村村寨寨cūn cūn zhài zhàimọi làng và trại (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.