Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
畅所欲言
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

畅所欲言

chàng suǒ yù yán

nghĩa đen: lưu loát nói ra tất cả điều mình muốn (thành ngữ); nói một cách tự do về chủ đề yêu thích của mình; trình bày thoải mái theo ý mình

Thành ngữ Tiêu chuẩn
Giản thể畅所欲言
Phồn thể暢所欲言
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

4 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 4 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4
Chữ 畅Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 所Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 欲Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 言Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

3 nghĩa
  1. nghĩa đen: lưu loát nói ra tất cả điều mình muốn (thành ngữ)
  2. nói một cách tự do về chủ đề yêu thích của mình
  3. trình bày thoải mái theo ý mình
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

晨钟暮鼓chén zhōng mù gǔ

nghĩa đen: chuông sáng, trống tối, biểu tượng cho tu hành (thành ngữ); nghĩa bóng: khuyến khích học tập hoặc…

曾经沧海céng jīng cāng hǎi

nghĩa đen: từng vượt biển cả mênh mông (thành ngữ); nghĩa bóng: từng trải, hiểu biết nhiều thăng trầm của…

曾经沧海难为水,除却巫山不是云céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què Wū Shān bù shì yún

người từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa (thành ngữ); người…

春风化雨chūn fēng huà yǔ

nghĩa đen: gió xuân và mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: ảnh hưởng lâu dài của một nền giáo dục vững chắc

春生,夏长,秋收,冬藏chūn shēng , xià zhǎng , qiū shōu , dōng cáng

gieo trồng vào mùa xuân, phát triển vào mùa hè, thu hoạch vào mùa thu, lưu trữ vào mùa đông (thành ngữ)

春江水暖鸭先知chūn jiāng shuǐ nuǎn yā xiān zhī

nghĩa đen: vịt là loài đầu tiên biết nước sông ấm vào mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyên gia trong…

春光乍泄chūn guāng zhà xiè

ánh nắng xuân tràn ngập làm sinh động thế giới (thành ngữ); để lộ thoáng qua điều gì đó riêng tư (ví dụ: đồ…

操之过急cāo zhī guò jí

hành động một cách vội vàng (thành ngữ); nóng vội và thiếu kiên nhẫn; quá hấp tấp

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 畅 · 所 · 欲 · 言

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.