畅所欲言
nghĩa đen: lưu loát nói ra tất cả điều mình muốn (thành ngữ); nói một cách tự do về chủ đề yêu thích của mình; trình bày thoải mái theo ý mình
nghĩa đen: lưu loát nói ra tất cả điều mình muốn (thành ngữ); nói một cách tự do về chủ đề yêu thích của mình; trình bày thoải mái theo ý mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chuông sáng, trống tối, biểu tượng cho tu hành (thành ngữ); nghĩa bóng: khuyến khích học tập hoặc…
›曾经沧海céng jīng cāng hǎinghĩa đen: từng vượt biển cả mênh mông (thành ngữ); nghĩa bóng: từng trải, hiểu biết nhiều thăng trầm của…
›曾经沧海难为水,除却巫山不是云céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què Wū Shān bù shì yúnngười từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa (thành ngữ); người…
›春风化雨chūn fēng huà yǔnghĩa đen: gió xuân và mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: ảnh hưởng lâu dài của một nền giáo dục vững chắc
›春生,夏长,秋收,冬藏chūn shēng , xià zhǎng , qiū shōu , dōng cánggieo trồng vào mùa xuân, phát triển vào mùa hè, thu hoạch vào mùa thu, lưu trữ vào mùa đông (thành ngữ)
›春江水暖鸭先知chūn jiāng shuǐ nuǎn yā xiān zhīnghĩa đen: vịt là loài đầu tiên biết nước sông ấm vào mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyên gia trong…
›春光乍泄chūn guāng zhà xièánh nắng xuân tràn ngập làm sinh động thế giới (thành ngữ); để lộ thoáng qua điều gì đó riêng tư (ví dụ: đồ…
›操之过急cāo zhī guò jíhành động một cách vội vàng (thành ngữ); nóng vội và thiếu kiên nhẫn; quá hấp tấp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.