超群绝伦
xuất chúng (thành ngữ); không gì sánh kịp
xuất chúng (thành ngữ); không gì sánh kịp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: xung trận mà không mặc áo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hết sức mình; ra mặt trực tiếp
›赤手空拳chì shǒu kōng quántay không, quyền trống (thành ngữ); không có gì để dựa vào; không vũ trang và không phòng bị
›车水马龙chē shuǐ mǎ lóngdòng xe ngựa không dứt (thành ngữ); giao thông tấp nập
›超然世事chāo rán shì shìcoi mình vượt trên chuyện trần tục (thành ngữ)
›趁火打劫chèn huǒ dǎ jiénghĩa đen: cướp bóc khi nhà cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: lợi dụng khi người khác gặp xui xẻo
›趁人之危chèn rén zhī wēilợi dụng lúc người khác gặp khó khăn (thành ngữ)
›赤贫如洗chì pín rú xǐnghèo rớt mồng tơi (thành ngữ); bần cùng
›赤胆忠心chì dǎn zhōng xīnnghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ); trung thành hết lòng; phục vụ ai đó bằng cả thân xác và tâm hồn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.