豺狼虎豹
nghĩa đen: chó rừng, sói, hổ và báo (thành ngữ); nghĩa bóng: người thâm độc, tàn nhẫn
nghĩa đen: chó rừng, sói, hổ và báo (thành ngữ); nghĩa bóng: người thâm độc, tàn nhẫn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước
›豺狼当路chái láng dāng lùlang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước
›豺狼当涂chái láng dāng túsói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước
›豺狼塞路chái láng sāi lùsói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước
›赤膊上阵chì bó shàng zhènnghĩa đen: xung trận mà không mặc áo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hết sức mình; ra mặt trực tiếp
›趁火打劫chèn huǒ dǎ jiénghĩa đen: cướp bóc khi nhà cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: lợi dụng khi người khác gặp xui xẻo
›赤胆忠心chì dǎn zhōng xīnnghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ); trung thành hết lòng; phục vụ ai đó bằng cả thân xác và tâm hồn
›财源滚滚cái yuán gǔn gǔnlợi nhuận đổ về từ khắp nơi (thành ngữ); hái ra tiền; trúng mánh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.