插翅难飞
nghĩa đen: dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể trốn thoát
nghĩa đen: dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể trốn thoát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau
›拆东补西chāi dōng bǔ xīnghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp tạm thời; vay chỗ này đắp…
›拆东墙补西墙chāi dōng qiáng bǔ xī qiángnghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia
›抽丝剥茧chōu sī bō jiǎnnghĩa đen: rút sợi tơ từ kén (thành ngữ); nghĩa bóng: làm sáng tỏ bí ẩn; lần theo manh mối một cách tỉ mỉ để…
›措手不及cuò shǒu bù jíkhông có thời gian ứng phó (thành ngữ); bị bất ngờ
›持之以恒chí zhī yǐ héngtheo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì
›插科打诨chā kē dǎ hùnđưa tiết mục hài ứng biến vào biểu diễn kinh kịch (thành ngữ); nói đùa; chuyện khôi hài
›措置裕如cuò zhì yù rúxử lý dễ dàng (thành ngữ); nhẹ nhàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.