Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
插翅难飞插翅難飛

chā chì nán fēi

插翅难飞 là gì?

插翅难飞 [chā chì nán fēi] có nghĩa là nghĩa đen: dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể trốn thoát.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 插翅难飞 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: không thể trốn thoát

Cách đọc và ghi nhớ 插翅难飞

插翅难飞 được đọc là chā chì nán fēi, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể trốn thoát”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan