Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
曾经沧海难为水,除却巫山不是云曾經滄海難為水,除卻巫山不是雲

céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què Wū Shān bù shì yún

曾经沧海难为水,除却巫山不是云 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 曾经沧海难为水,除却巫山不是云 trong tiếng Việt

người từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa (thành ngữ); người từng trải không dừng lại ở những điều nhỏ nhặt

Tra từ liên quan