茶饭无心
không có tâm trạng ăn uống (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị
không có tâm trạng ăn uống (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không nghĩ đến trà hay cơm (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị
›草率收兵cǎo shuài shōu bīnglàm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ); qua loa và không nhiệt tình; chưa hoàn thành
›草草收兵cǎo cǎo shōu bīnglàm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); không đến nơi đến chốn; chưa hoàn thành
›苍蝇不叮无缝蛋cāng ying bù dīng wú fèng dànnghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ); hình bóng: không có lửa làm sao có khói
›草木皆兵cǎo mù jiē bīngnghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù…
›草满囹圄cǎo mǎn líng yǔnghĩa đen: nhà tù cỏ mọc um tùm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội thái bình
›草船借箭cǎo chuán jiè jiànnghĩa đen: mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); nghĩa bóng: lợi dụng nhân…
›草菅人命cǎo jiān rén mìngcoi thường mạng người (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.