长命富贵
Chúng tôi chúc bạn sống lâu và phú quý! (thành ngữ, lời chào quen thuộc)
Chúng tôi chúc bạn sống lâu và phú quý! (thành ngữ, lời chào quen thuộc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sống lâu mắt sáng tai thính (thành ngữ)
›长夜漫漫cháng yè màn mànđêm dài bất tận (thành ngữ); tượng trưng chịu đựng lâu dài
›长袖善舞cháng xiù shàn wǔtay áo dài giúp múa đẹp (thành ngữ); có tiền và quyền sẽ giúp bạn trong bất kỳ nghề nào
›长吁短叹cháng xū duǎn tànrên rĩ than vãn không ngừng (thành ngữ); liên tục rên rỉ và than thở đau đớn
›长夜难明cháng yè nán míngnghĩa đen: nhiều đêm dưới ánh trăng khắc nghiệt; nhiều năm bị đàn áp (thành ngữ)
›长年累月cháng nián lěi yuènăm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm
›长乐未央cháng lè wèi yānghạnh phúc bất tận (thành ngữ)
›长江后浪推前浪Cháng Jiāng hòu làng tuī qián làngnghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ); nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.