长篇累牍
(văn bản) rất dài (thành ngữ)
(văn bản) rất dài (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tay áo dài giúp múa đẹp (thành ngữ); có tiền và quyền sẽ giúp bạn trong bất kỳ nghề nào
›长夜漫漫cháng yè màn mànđêm dài bất tận (thành ngữ); tượng trưng chịu đựng lâu dài
›长生禄位cháng shēng lù wèibài vị và bàn thờ tôn vinh ân nhân vĩ đại (thành ngữ)
›长生久视cháng shēng jiǔ shìsống lâu mắt sáng tai thính (thành ngữ)
›长话短说cháng huà duǎn shuōnói ngắn gọn (thành ngữ)
›长流水,不断线cháng liú shuǐ , bù duàn xiànnỗ lực liên tục và kiên nhẫn (thành ngữ)
›长辔远驭cháng pèi yuǎn yùkiểm soát từ xa (thành ngữ)
›长江后浪推前浪Cháng Jiāng hòu làng tuī qián làngnghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ); nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.