操之过急
hành động một cách vội vàng (thành ngữ); nóng vội và thiếu kiên nhẫn; quá hấp tấp
hành động một cách vội vàng (thành ngữ); nóng vội và thiếu kiên nhẫn; quá hấp tấp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì
›抽丝剥茧chōu sī bō jiǎnnghĩa đen: rút sợi tơ từ kén (thành ngữ); nghĩa bóng: làm sáng tỏ bí ẩn; lần theo manh mối một cách tỉ mỉ để…
›春光乍泄chūn guāng zhà xièánh nắng xuân tràn ngập làm sinh động thế giới (thành ngữ); để lộ thoáng qua điều gì đó riêng tư (ví dụ: đồ…
›擦亮眼睛cā liàng yǎn jīngmở to mắt (thành ngữ); cảnh giác; tỉnh táo
›撑死胆大的,饿死胆小的chēng sǐ dǎn dà de , è sǐ dǎn xiǎo deno cho kẻ gan dạ, đói cho kẻ nhút nhát (thành ngữ)
›插翅难飞chā chì nán fēinghĩa đen: dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể trốn thoát
›插科打诨chā kē dǎ hùnđưa tiết mục hài ứng biến vào biểu diễn kinh kịch (thành ngữ); nói đùa; chuyện khôi hài
›措置裕如cuò zhì yù rúxử lý dễ dàng (thành ngữ); nhẹ nhàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.