差之毫厘,谬以千里
một sai lệch nhỏ dẫn đến lỗi lớn (thành ngữ); sai một ly đi một dặm
một sai lệch nhỏ dẫn đến lỗi lớn (thành ngữ); sai một ly đi một dặm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một sai lệch nhỏ dẫn đến mất mát lớn (thành ngữ); sai một ly đi một dặm
›差强人意chā qiáng rén yì(thành ngữ) chỉ đạt mức chấp nhận; không mấy hài lòng
›川流不息chuān liú bù xīdòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt
›崇洋媚外chóng yáng mèi wàisùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và ý…
›崇山峻岭chóng shān jùn lǐngnúi non trùng điệp và hiểm trở (thành ngữ)
›层峦叠嶂céng luán dié zhàngnúi non trùng điệp (thành ngữ)
›层出不穷céng chū bù qióngkhông ngừng xuất hiện; không ngớt; tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)
›寸金难买寸光阴cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīnMột ounce vàng không mua được một khoảnh khắc thời gian (thành ngữ); Tiền bạc không mua được thời gian…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.