Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
闷声发大财
mēn shēng fā dà cái

phát tài trong âm thầm (thành ngữ)

Thành ngữ
门庭冷落,门堪罗雀
mén tíng lěng luò , mén kān luó què

Sân vắng tanh, có thể giăng lưới bắt chim sẻ ở cửa (thành ngữ); hoàn toàn vắng vẻ

Thành ngữ
门庭若市
mén tíng ruò shì

sân trước nhộn nhịp như chợ (thành ngữ); nơi có nhiều khách đến thăm

Thành ngữ
扪心无愧
mén xīn wú kuì

nghĩ trong lòng không thẹn (thành ngữ); lương tâm trong sáng

Thành ngữ
面不改色
miàn bù gǎi sè

(thành ngữ) không chớp mắt

Thành ngữ
面恶心善
miàn è xīn shàn

mặt mũi dữ tợn nhưng tấm lòng nhân hậu (thành ngữ)

Thành ngữ
面黄肌闳
miàn huáng jī hóng

mặt vàng, cơ thể gầy gò (thành ngữ); suy dinh dưỡng và ốm yếu

Thành ngữ
面黄肌瘦
miàn huáng jī shòu

nghĩa đen: mặt vàng và cơ thể gầy gò (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ ngoài suy dinh dưỡng và ốm yếu

Thành ngữ
绵里藏针
mián lǐ cáng zhēn

nghĩa đen: kim giấu trong sợi tơ (thành ngữ); nghĩa bóng: tính cách tàn nhẫn sau vẻ ngoài hiền lành; chó sói đội lốt cừu; quả đấm sắt trong găng tay nhung

Thành ngữ
勉力而为
miǎn lì ér wéi

cố gắng hết sức để làm gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
面露不悦
miàn lù bù yuè

lộ vẻ không vui hoặc không hài lòng (thành ngữ)

Thành ngữ
面面俱到
miàn miàn jù dào

(thành ngữ) chăm lo mọi thứ; xử lý mọi việc

Thành ngữ
面面相觑
miàn miàn xiāng qù

nhìn nhau trong sự hoang mang (thành ngữ)

Thành ngữ
面目全非
miàn mù quán fēi

không còn gì như cũ (thành ngữ); thay đổi không nhận ra

Thành ngữ
面目一新
miàn mù yī xīn

thay đổi hoàn toàn (thành ngữ); thay đổi diện mạo; Tình hình hoàn toàn mới

Thành ngữ
面如灰土
miàn rú huī tǔ

mặt mày xám ngoét (thành ngữ)

Thành ngữ
面如土色
miàn rú tǔ sè

mặt mày xám ngoét (thành ngữ)

Thành ngữ
面色如土
miàn sè rú tǔ

mặt mày xám ngoét (thành ngữ)

Thành ngữ
面授机宜
miàn shòu jī yí

(thành ngữ) trực tiếp chỉ đạo về cách hành động; tư vấn trực tiếp cách xử lý tình huống hiện tại

Thành ngữ
勉为其难
miǎn wéi qí nán

giải quyết công việc khó khăn (thành ngữ); làm gì đó một cách miễn cưỡng

Thành ngữ
渺乎其微
miǎo hū qí wēi

xa xôi và không đáng kể (thành ngữ)

Thành ngữ
妙趣横生
miào qù héng shēng

vô cùng thú vị (thành ngữ); rất dí dỏm

Thành ngữ
妙手回春
miào shǒu huí chūn

(thành ngữ) (về bác sĩ) chữa khỏi một cách kỳ diệu

Thành ngữ
渺无人烟
miǎo wú rén yān

hẻo lánh và không có người ở (thành ngữ); hoang vắng; không một bóng người

Thành ngữ
妙语连珠
miào yǔ lián zhū

dí dỏm (thành ngữ)

Thành ngữ
妙语如珠
miào yǔ rú zhū

nói chuyện duyên dáng, thông minh (thành ngữ)

Thành ngữ
妙在不言中
miào zài bù yán zhōng

cái hay nằm ở chỗ không nói ra (thành ngữ)

Thành ngữ
靡不有初,鲜克有终
mǐ bù yǒu chū , xiǎn kè yǒu zhōng

hầu như mọi thứ đều có bắt đầu, nhưng không nhiều thứ có kết thúc (thành ngữ); đừng bắt đầu việc gì mà bạn không thể xử lý

Thành ngữ
迷不知返
mí bù zhī fǎn

lạc lối không biết cách quay trở lại con đường đúng (thành ngữ)

Thành ngữ
灭此朝食
miè cǐ zhāo shí

nghĩa đen: không ăn sáng cho đến khi kẻ thù bị tiêu diệt; nóng lòng muốn chiến đấu (thành ngữ)

Thành ngữ