Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 86/95

有害无益yǒu hài wú yì

有害无益: có hại mà không có ích (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi

Thành ngữ
又红又肿yòu hóng yòu zhǒng

又红又肿: bị đỏ và sưng (thành ngữ)

Thành ngữ
由俭入奢易,由奢入俭难yóu jiǎn rù shē yì , yóu shē rù jiǎn nán

由俭入奢易,由奢入俭难: (thành ngữ) dễ từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ

Thành ngữ
有借有还,再借不难yǒu jiè yǒu huán , zài jiè bù nán

有借有还,再借不难: trả lại đúng hạn, lần sau mượn không khó (thành ngữ)

Thành ngữ
有机可乘yǒu jī kě chéng

有机可乘: có cơ hội để tận dụng (thành ngữ)

Thành ngữ
有惊无险yǒu jīng wú xiǎn

有惊无险: sợ nhiều hơn là hại (thành ngữ); vượt qua trải nghiệm đáng sợ mà không gặp rủi ro

Thành ngữ
游客止步yóu kè zhǐ bù

游客止步: không phận sự miễn vào (thành ngữ)

Thành ngữ
有口皆碑yǒu kǒu jiē bēi

有口皆碑: ai cũng khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi

Thành ngữ
有口无心yǒu kǒu wú xīn

有口无心: nói nặng lời nhưng không có ý xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
忧苦以终yōu kǔ yǐ zhōng

忧苦以终: lo lắng đến chết (thành ngữ)

Thành ngữ
有劳得奖yǒu láo dé jiǎng

有劳得奖: chó ngoan đáng được thưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
有名亡实yǒu míng wáng shí

有名亡实: nghĩa đen: có tên nhưng không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa

Thành ngữ
有名无实yǒu míng wú shí

有名无实: nghĩa đen: có tên mà không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa

Thành ngữ
有目共睹yǒu mù gòng dǔ

有目共睹: ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ

Thành ngữ
有目共见yǒu mù gòng jiàn

有目共见: ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ

Thành ngữ
有目共赏yǒu mù gòng shǎng

有目共赏: mọi người đều có thể đánh giá cao (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; không thể tranh cãi

Thành ngữ
有目无睹yǒu mù wú dǔ

有目无睹: có mắt mà không thấy (thành ngữ); không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của điều gì đó; mù quáng (trước điều gì đó to lớn)

Thành ngữ
有奶便是娘yǒu nǎi biàn shì niáng

有奶便是娘: nghĩa đen: ai cho sữa thì là mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người nuôi mình; đặt lòng trung thành nơi lợi ích của mình

Thành ngữ
有钱能使鬼推磨yǒu qián néng shǐ guǐ tuī mò

有钱能使鬼推磨: nghĩa đen: có tiền, có thể khiến quỷ xay cối xay (thành ngữ); nghĩa bóng: có tiền, có thể làm được mọi thứ; tiền là sức mạnh

Thành ngữ
有钱有势yǒu qián yǒu shì

有钱有势: giàu có và quyền lực (thành ngữ)

Thành ngữ
有其父必有其子yǒu qí fù bì yǒu qí zǐ

有其父必有其子: cha nào, con nấy (thành ngữ)

Thành ngữ
有情人终成眷属yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔ

有情人终成眷属: tình yêu sẽ tìm được cách (thành ngữ)

Thành ngữ
有情有义yǒu qíng yǒu yì

有情有义: tình cảm và chân thành; trung thành (thành ngữ)

Thành ngữ
有其师,必有其徒yǒu qí shī , bì yǒu qí tú

有其师,必有其徒: Thầy nào trò nấy. (thành ngữ)

Thành ngữ
有气无力yǒu qì wú lì

有气无力: một cách yếu ớt và không có sức lực (thành ngữ); suy sụp

Thành ngữ
有去无回yǒu qù wú huí

有去无回: đi không trở lại (thành ngữ)

Thành ngữ
油然而生yóu rán ér shēng

油然而生: nảy sinh một cách không kiểm soát (thành ngữ); tự phát; cảm xúc dâng trào không kìm nén được

Thành ngữ
游刃有余yóu rèn yǒu yú

游刃有余: múa dao mổ một cách dễ dàng (thành ngữ); làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng

Thành ngữ
有商有量yǒu shāng yǒu liàng

有商有量: bàn bạc kỹ lưỡng (thành ngữ); trao đổi ý kiến

Thành ngữ
优胜劣汰yōu shèng liè tài

优胜劣汰: sự sống sót của kẻ thích nghi nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
有声有色yǒu shēng yǒu sè

有声有色: có thanh có sắc (thành ngữ); sống động; rực rỡ

Thành ngữ
有生之年yǒu shēng zhī nián

有生之年: (thành ngữ) trong thời gian một người còn sống; khi một người còn trên cõi đời này; trong những năm còn lại của cuộc đời

Thành ngữ
有失yǒu shī

有失: gây mất mát (lễ độ, phẩm giá, v.v.) (dùng trong các thành ngữ)

Thành ngữ
有始无终yǒu shǐ wú zhōng

有始无终: bắt đầu nhưng không kết thúc (thành ngữ); không làm việc đến nơi đến chốn; thiếu kiên trì; mau chán

Thành ngữ
有始有终yǒu shǐ yǒu zhōng

有始有终: có bắt đầu, có kết thúc (thành ngữ); làm đến cùng khi đã bắt đầu; kiên trì đến cùng; Tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành

Thành ngữ
有识之士yǒu shí zhī shì

有识之士: một người có tri thức và kinh nghiệm (thành ngữ)

Thành ngữ
有手有脚yǒu shǒu yǒu jiǎo

有手有脚: nghĩa đen: có tay có chân; khỏe mạnh, lành lặn (thành ngữ); có khả năng làm việc

Thành ngữ
有所不同yǒu suǒ bù tóng

有所不同: khác biệt ở một mức độ nào đó (thành ngữ)

Thành ngữ
有所得必有所失yǒu suǒ dé bì yǒu suǒ shī

有所得必有所失: được cái này mất cái kia (thành ngữ); không có bữa ăn nào miễn phí

Thành ngữ
有所作为yǒu suǒ zuò wéi

有所作为: (thành ngữ) đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực

Thành ngữ
有条不紊yǒu tiáo bù wěn

有条不紊: chu đáo và kỹ lưỡng (thành ngữ); sắp xếp một cách có phương pháp

Thành ngữ
有条有理yǒu tiáo yǒu lǐ

有条有理: (thành ngữ) rõ ràng ngăn nắp; gọn gàng ngăn nắp

Thành ngữ
有头无尾yǒu tóu wú wěi

有头无尾: (thành ngữ) không hoàn thành việc đã bắt đầu

Thành ngữ
有头有脸yǒu tóu - yǒu liǎn

有头有脸: (thành ngữ) (về một người) được tôn trọng cao; có uy tín

Thành ngữ
有头有尾yǒu tóu yǒu wěi

有头有尾: có đầu có đuôi (thành ngữ); làm đến nơi đến chốn; tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành

Thành ngữ
犹未为晚yóu wèi wéi wǎn

犹未为晚: không quá muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
有为有守yǒu wéi yǒu shǒu

有为有守: có thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất (thành ngữ); cũng viết 有守有為|有守有为[you3 shou3 you3 wei2]

Thành ngữ
有无相通yǒu wú xiāng tōng

有无相通: hỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ); đáp lại bằng sự giúp đỡ vật chất

Thành ngữ
又想当婊子又想立牌坊yòu xiǎng dāng biǎo zi yòu xiǎng lì pái fāng

又想当婊子又想立牌坊: nghĩa đen: muốn làm kỹ nữ nhưng vẫn muốn dựng bia trinh tiết (thành ngữ); nghĩa bóng: có ý xấu nhưng vẫn muốn có danh tiếng tốt; muốn có cả hai…

Thành ngữ
忧心忡忡yōu xīn chōng chōng

忧心忡忡: hết sức lo lắng và đau buồn (thành ngữ)

Thành ngữ
有眼不识泰山yǒu yǎn bù shí Tài Shān

有眼不识泰山: nghĩa đen: có mắt nhưng không nhận ra núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quan trọng hoặc tài năng lớn của ai đó; không nhận…

Thành ngữ
有眼无珠yǒu yǎn wú zhū

有眼无珠: (thành ngữ) mù như dơi (nghĩa bóng); không biết mình đang đối phó với ai (hoặc cái gì); không nhận ra điều mà người nhạy bén hơn sẽ thấy

Thành ngữ
又要马儿跑,又要马儿不吃草yòu yào mǎ r pǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎo

又要马儿跑,又要马儿不吃草: nghĩa đen: không thể mong ngựa chạy nhanh mà không cho nó gặm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể cùng lúc có hai điều mâu thuẫn

Thành ngữ
游移不定yóu yí bù dìng

游移不定: dao động không ngừng (thành ngữ); dao động; (suy nghĩ) lang thang; chần chừ

Thành ngữ
有一说一,有二说二yǒu yī shuō yī , yǒu èr shuō èr

有一说一,有二说二: nói sao để vậy (thành ngữ)

Thành ngữ
有勇无谋yǒu yǒng wú móu

有勇无谋: can đảm nhưng không mưu trí (thành ngữ)

Thành ngữ
优游自得yōu yóu zì dé

优游自得: tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc

Thành ngữ
有缘无分yǒu yuán wú fèn

有缘无分: có duyên gặp gỡ nhưng không có phận bên nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
悠哉悠哉yōu zāi yōu zāi

悠哉悠哉: tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); thong thả và vô tư

Thành ngữ
有则改之,无则加勉yǒu zé gǎi zhī , wú zé jiā miǎn

有则改之,无则加勉: sửa chữa nếu có sai lầm, nếu không thì tiếp tục duy trì tốt (thành ngữ)

Thành ngữ