犹未为晚
không quá muộn (thành ngữ)
không quá muộn (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong như băng, sạch như ngọc (thành ngữ); không tì vết; không chê trách được; liêm khiết
›玉珉yù mínngọc và đá giống ngọc; không thể phân biệt thật giả (thành ngữ)
›玉石俱焚yù shí jù fénđốt cả ngọc và đá; phá hủy không phân biệt (thành ngữ)
›燕雀处堂yàn què chù tángnghĩa đen: chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc; không biết…
›由俭入奢易,由奢入俭难yóu jiǎn rù shē yì , yóu shē rù jiǎn nán(thành ngữ) dễ từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ
›燕雀相贺yàn què xiàng hèlit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ); fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng; chúc mừng…
›燕雀焉知鸿鹄之志yàn què yān zhī hóng gǔ zhī zhìlit. chim sẻ và én làm sao biết chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); fig. làm sao kẻ nhỏ bé có thể dự…
›燕雀安知鸿鹄之志yàn què ān zhī hóng hú zhī zhìnghĩa đen: loài chim én, chim sẻ làm sao hiểu được chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.