有条不紊
chu đáo và kỹ lưỡng (thành ngữ); sắp xếp một cách có phương pháp
chu đáo và kỹ lưỡng (thành ngữ); sắp xếp một cách có phương pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một cách yếu ớt và không có sức lực (thành ngữ); suy sụp
›有情人终成眷属yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔtình yêu sẽ tìm được cách (thành ngữ)
›有志者事竟成yǒu zhì zhě shì jìng chéngngười thực sự quyết tâm sẽ tìm ra giải pháp (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
›有条有理yǒu tiáo yǒu lǐ(thành ngữ) rõ ràng ngăn nắp; gọn gàng ngăn nắp
›有枝有叶yǒu zhī yǒu yèsa lầy vào chi tiết (thành ngữ)
›有机可乘yǒu jī kě chéngcó cơ hội để tận dụng (thành ngữ)
›有手有脚yǒu shǒu yǒu jiǎonghĩa đen: có tay có chân; khỏe mạnh, lành lặn (thành ngữ); có khả năng làm việc
›有所得必有所失yǒu suǒ dé bì yǒu suǒ shīđược cái này mất cái kia (thành ngữ); không có bữa ăn nào miễn phí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.