有目共睹
有目共睹 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 有目共睹 trong tiếng Việt
ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ
ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ