Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
明日黄花
míng rì huáng huā

nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗi thời; chuyện đã qua; điều không còn giá trị

Thành ngữ
明升暗降
míng shēng àn jiàng

(thành ngữ) thăng chức để ra rìa

Thành ngữ
名师出高徒
míng shī chū gāo tú

Thầy giỏi đào tạo trò giỏi (thành ngữ). Người có văn hóa sẽ ảnh hưởng sâu sắc đến người kế thừa

Thành ngữ
冥思苦索
míng sī kǔ suǒ

suy ngẫm kỹ lưỡng (thành ngữ); suy nghĩ lâu và kỹ

Thành ngữ
冥思苦想
míng sī kǔ xiǎng

suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú; vắt óc suy nghĩ

Thành ngữ
命途多舛
mìng tú duō chuǎn

gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống (thành ngữ)

Thành ngữ
铭心刻骨
míng xīn kè gǔ

nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc ghi trong lòng; nhớ ơn suốt đời

Thành ngữ
铭心镂骨
míng xīn lòu gǔ

khắc trong tim và chạm trong xương (thành ngữ); ghi nhớ ân nhân suốt đời; cảm kích không quên

Thành ngữ
明修栈道,暗渡陈仓
míng xiū zhàn dào , àn dù Chén cāng

nghĩa đen: sửa đường ván công khai trong khi bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] dùng năm 206 TCN chống Hạng Vũ…

Thành ngữ
名扬四海
míng yáng sì hǎi

nổi danh khắp nơi (thành ngữ); nổi tiếng

Thành ngữ
命在旦夕
mìng zài dàn xī

cận kề cửa tử (thành ngữ)

Thành ngữ
名噪一时
míng zào yī shí

nổi tiếng một thời (thành ngữ); người nổi tiếng tạm thời hoặc trong phạm vi địa phương

Thành ngữ
明哲保身
míng zhé bǎo shēn

người khôn ngoan tự bảo vệ mình (thành ngữ); đặt an toàn của bản thân lên trước vấn đề nguyên tắc

Thành ngữ
明争暗斗
míng zhēng àn dòu

(thành ngữ) đấu tranh công khai và ngấm ngầm

Thành ngữ
明知故犯
míng zhī gù fàn

cố tình vi phạm (thành ngữ); tội ác có chủ ý

Thành ngữ
明知故问
míng zhī gù wèn

(thành ngữ) hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án

Thành ngữ
明知山有虎,偏向虎山行
míng zhī shān yǒu hǔ , piān xiàng hǔ shān xíng

nghĩa đen: cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: chấp nhận rủi ro dù biết nguy hiểm

Thành ngữ
名重识暗
míng zhòng shí àn

danh tiếng lớn nhưng kiến thức nông cạn (thành ngữ)

Thành ngữ
命中注定
mìng zhōng zhù dìng

được số phận an bài (thành ngữ); đã định; số phận an bài

Thành ngữ
明珠暗投
míng zhū àn tóu

đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình

Thành ngữ
民穷财尽
mín qióng cái jìn

dân chúng nghèo khổ, tài sản cạn kiệt (thành ngữ); đẩy quốc gia đến phá sản

Thành ngữ
民生凋敝
mín shēng diāo bì

đời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng (thành ngữ); thời kỳ đói kém và nghèo nàn

Thành ngữ
民以食为天
mín yǐ shí wéi tiān

Dân dĩ thực vi thiên. (thành ngữ); Người dân coi thức ăn là nhu cầu hàng đầu.; Ăn trước, lễ nghĩa sau

Thành ngữ
民怨鼎沸
mín yuàn dǐng fèi

bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ

Thành ngữ
民怨沸腾
mín yuàn fèi téng

bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ

Thành ngữ
珉玉杂淆
mín yù zá xiáo

học giả có nhiều tài năng (thành ngữ)

Thành ngữ
民贼独夫
mín zéi dú fū

bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản bội

Thành ngữ
民脂民膏
mín zhī mín gāo

nghĩa đen: mỡ và của cải của dân (thành ngữ); tài sản khó nhọc giành được của quốc gia (đặc biệt khi bị khai thác một cách vô lương tâm); máu, mồ hôi và nước mắt của người dân

Thành ngữ
弥天大谎
mí tiān dà huǎng

một loạt những lời dối trá (thành ngữ)

Thành ngữ
谬种流传
miù zhǒng liú chuán

truyền bá sai lầm hoặc dối trá (thành ngữ); sự lan truyền các ngộ nhận

Thành ngữ