Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 88/95

运用自如yùn yòng zì rú

运用自如: thành thạo (thành ngữ)

Thành ngữ
与全世界为敌yǔ quán shì jiè wéi dí

与全世界为敌: (thành ngữ) đối đầu với cả thế giới

Thành ngữ
欲取姑予yù qǔ gū yǔ

欲取姑予: biến thể của 欲取姑與|欲取姑与[yu4 qu3 gu1 yu3]; nhượng bộ để đạt được lợi ích sau này (thành ngữ)

Thành ngữ
欲取姑与yù qǔ gū yǔ

欲取姑与: nhượng bộ vì lợi ích về sau (thành ngữ)

Thành ngữ
与人方便,自己方便yǔ rén fāng biàn , zì jǐ fāng biàn

与人方便,自己方便: Giúp người thì người sẽ giúp mình (thành ngữ)

Thành ngữ
与日俱进yǔ rì jù jìn

与日俱进: mỗi ngày có tiến triển mới (thành ngữ); không ngừng tiến bộ

Thành ngữ
与日同辉yǔ rì tóng huī

与日同辉: càng ngày càng rực rỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
欲善其事,必先利其器yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì

欲善其事,必先利其器: Thợ giỏi cần dụng cụ tốt nhất để làm việc tốt (thành ngữ). Dụng cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện công việc thành công

Thành ngữ
与世俯仰yǔ shì fǔ yǎng

与世俯仰: thuận theo dòng nước (thành ngữ)

Thành ngữ
与世隔绝yǔ shì gé jué

与世隔绝: bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài (thành ngữ)

Thành ngữ
玉石俱焚yù shí jù fén

玉石俱焚: đốt cả ngọc và đá; phá hủy không phân biệt (thành ngữ)

Thành ngữ
遇事生风yù shì shēng fēng

遇事生风: gây chuyện thị phi mọi lúc (thành ngữ)

Thành ngữ
与世无争yǔ shì wú zhēng

与世无争: (thành ngữ) không màng chuyện thế sự

Thành ngữ
鱼水之欢yú shuǐ zhī huān

鱼水之欢: niềm vui thân mật sâu sắc trong quan hệ vợ chồng (thành ngữ); quan hệ tình dục

Thành ngữ
鱼死网破yú sǐ wǎng pò

鱼死网破: nghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách; cuộc đấu tranh sống còn (thành ngữ)

Thành ngữ
欲速则不达yù sù zé bù dá

欲速则不达: (thành ngữ) (Luận Ngữ) dục tốc bất đạt; việc gì cũng không thể vội vã

Thành ngữ
语无伦次yǔ wú lún cì

语无伦次: lời nói không mạch lạc; nói không đầu không đuôi (thành ngữ)

Thành ngữ
余响绕梁yú xiǎng rào liáng

余响绕梁: vang vọng quanh xà nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: giọng hát vang và ngân

Thành ngữ
欲仙欲死yù xiān yù sǐ

欲仙欲死: muốn chết đi sống lại (thành ngữ); (ví von) sướng như lên tiên

Thành ngữ
浴血苦战yù xuè kǔ zhàn

浴血苦战: một cuộc chiến đấu ác liệt và đẫm máu (thành ngữ)

Thành ngữ
语焉不详yǔ yān bù xiáng

语焉不详: nhắc đến mà không giải thích rõ (thành ngữ); không cung cấp chi tiết

Thành ngữ
欲益反损yù yì fǎn sǔn

欲益反损: muốn lợi nhưng gây hại (thành ngữ); ý tốt dẫn đến thảm họa; Kết thúc trong nước mắt

Thành ngữ
余音绕梁yú yīn rào liáng

余音绕梁: vang vọng quanh xà nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: giọng ca vang vọng và ngân nga (đặc biệt là giọng hát)

Thành ngữ
寓意深长yù yì shēn cháng

寓意深长: có ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ); ý nghĩa thâm thúy

Thành ngữ
寓意深远yù yì shēn yuǎn

寓意深远: thông điệp ẩn chứa ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ); có hàm ý sâu xa

Thành ngữ
予以照顾yǔ yǐ zhào gù

予以照顾: yêu cầu ai đó cân nhắc kỹ lưỡng một yêu cầu (thành ngữ)

Thành ngữ
余勇可贾yú yǒng kě gǔ

余勇可贾: nghĩa đen: dũng khí dư có thể bán (thành ngữ); nghĩa bóng: sau những thành công trước, vẫn sẵn sàng làm thêm; không ngủ quên trên chiến thắng

Thành ngữ
郁郁不乐yù yù bù lè

郁郁不乐: buồn bã (thành ngữ)

Thành ngữ
郁郁葱葱yù yù cōng cōng

郁郁葱葱: xanh tươi và um tùm (thành ngữ)

Thành ngữ
郁郁寡欢yù yù guǎ huān

郁郁寡欢: (thành ngữ) trầm cảm; không vui

Thành ngữ
鱼与熊掌yú yǔ xióng zhǎng

鱼与熊掌: nghĩa đen: cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai; không thể có mọi thứ mình…

Thành ngữ
鱼与熊掌不可兼得yú yǔ xióng zhǎng bù kě jiān dé

鱼与熊掌不可兼得: nghĩa đen: cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai; không thể có mọi thứ mình…

Thành ngữ
欲振乏力yù zhèn fá lì

欲振乏力: cố gắng phấn chấn nhưng không đủ sức (thành ngữ)

Thành ngữ
与众不同yǔ zhòng bù tóng

与众不同: nổi bật giữa đám đông (thành ngữ)

Thành ngữ
语重心长yǔ zhòng xīn cháng

语重心长: lời nói chân thành và sâu sắc (thành ngữ); lời chúc chân thành và tha thiết

Thành ngữ
砸锅卖铁zá guō mài tiě

砸锅卖铁: sẵn sàng hy sinh mọi thứ mình có (thành ngữ)

Thành ngữ
载歌且舞zài gē qiě wǔ

载歌且舞: hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng

Thành ngữ
载歌载舞zài gē zài wǔ

载歌载舞: hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng

Thành ngữ
在家靠父母,出门靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you

在家靠父母,出门靠朋友: ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)

Thành ngữ
在家靠父母,出外靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū wài kào péng you

在家靠父母,出外靠朋友: ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)

Thành ngữ
在家千日好,出门一时难zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nán

在家千日好,出门一时难: nghĩa đen: ở nhà, có thể sống nghìn ngày thoải mái, nhưng ra khỏi nhà một ngày có thể khó khăn (thành ngữ); nghĩa bóng: không đâu bằng ở nhà

Thành ngữ
再接再厉zài jiē zài lì

再接再厉: tiếp tục phấn đấu (thành ngữ); kiên trì; nỗ lực không ngừng

Thành ngữ
载酒问字zài jiǔ wèn zì

载酒问字: người học rộng và ham hỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
崽卖爷田不心疼zǎi mài yé tián bù xīn téng

崽卖爷田不心疼: nghĩa đen: đứa con bán ruộng của cha mà không tiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu xài gia sản không nghĩ đến công sức của tổ tiên

Thành ngữ
再生父母zài shēng fù mǔ

再生父母: như cha mẹ thứ hai (thành ngữ); ân nhân vĩ đại

Thành ngữ
再衰三竭zài shuāi sān jié

再衰三竭: suy yếu và gần kiệt quệ (thành ngữ); trong tình trạng suy tàn cuối cùng; sắp sụp đổ

Thành ngữ
在所不辞zài suǒ bù cí

在所不辞: không từ chối (thành ngữ); không do dự

Thành ngữ
在所难免zài suǒ nán miǎn

在所难免: khó tránh khỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
宰予昼寝Zǎi Yǔ zhòu qǐn

宰予昼寝: Tể Dự ngủ ban ngày (thành ngữ); chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ Khổng Tử khiển trách nghiêm khắc học trò vì ngủ trong giờ học

Thành ngữ
载舟覆舟zài zhōu fù zhōu

载舟覆舟: chở thuyền hay lật thuyền (thành ngữ); bóng gió: Dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó

Thành ngữ
杂乱无章zá luàn wú zhāng

杂乱无章: lộn xộn không có trật tự (thành ngữ); tất cả rối tung và hỗn loạn

Thành ngữ
赞不绝口zàn bù jué kǒu

赞不绝口: khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi đến tận mây xanh

Thành ngữ
赞不绝口zàn bù jué kǒu

赞不绝口: khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi ai đó tới tận mây xanh

Thành ngữ
赃官污吏zāng guān wū lì

赃官污吏: quan tham ô, quan lại tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng

Thành ngữ
葬身鱼腹zàng shēn yú fù

葬身鱼腹: nghĩa đen: bị chôn vùi trong bụng cá (thành ngữ); nghĩa bóng: chết đuối

Thành ngữ
葬玉埋香zàng yù mái xiāng

葬玉埋香: nghĩa đen: chôn ngọc và mai táng hương (thành ngữ); đám tang cho một người đẹp

Thành ngữ
赞叹不已zàn tàn bù yǐ

赞叹不已: khen ngợi không ngớt (thành ngữ)

Thành ngữ
凿壁偷光záo bì tōu guāng

凿壁偷光: nghĩa đen: đục tường để trộm ánh sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: học hành chăm chỉ trong hoàn cảnh khó khăn

Thành ngữ
早出晚归zǎo chū wǎn guī

早出晚归: đi sớm về muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
早动手,早收获zǎo dòng shǒu , zǎo shōu huò

早动手,早收获: (thành ngữ) càng bắt tay vào sớm, càng gặt hái kết quả sớm

Thành ngữ