Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗi thời; chuyện đã qua; điều không còn giá trị
(thành ngữ) thăng chức để ra rìa
Thầy giỏi đào tạo trò giỏi (thành ngữ). Người có văn hóa sẽ ảnh hưởng sâu sắc đến người kế thừa
suy ngẫm kỹ lưỡng (thành ngữ); suy nghĩ lâu và kỹ
suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú; vắt óc suy nghĩ
gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống (thành ngữ)
nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc ghi trong lòng; nhớ ơn suốt đời
khắc trong tim và chạm trong xương (thành ngữ); ghi nhớ ân nhân suốt đời; cảm kích không quên
nghĩa đen: sửa đường ván công khai trong khi bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] dùng năm 206 TCN chống Hạng Vũ…
nổi danh khắp nơi (thành ngữ); nổi tiếng
cận kề cửa tử (thành ngữ)
nổi tiếng một thời (thành ngữ); người nổi tiếng tạm thời hoặc trong phạm vi địa phương
người khôn ngoan tự bảo vệ mình (thành ngữ); đặt an toàn của bản thân lên trước vấn đề nguyên tắc
(thành ngữ) đấu tranh công khai và ngấm ngầm
cố tình vi phạm (thành ngữ); tội ác có chủ ý
(thành ngữ) hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án
nghĩa đen: cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: chấp nhận rủi ro dù biết nguy hiểm
danh tiếng lớn nhưng kiến thức nông cạn (thành ngữ)
được số phận an bài (thành ngữ); đã định; số phận an bài
đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình
dân chúng nghèo khổ, tài sản cạn kiệt (thành ngữ); đẩy quốc gia đến phá sản
đời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng (thành ngữ); thời kỳ đói kém và nghèo nàn
Dân dĩ thực vi thiên. (thành ngữ); Người dân coi thức ăn là nhu cầu hàng đầu.; Ăn trước, lễ nghĩa sau
bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ
bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ
học giả có nhiều tài năng (thành ngữ)
bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản bội
nghĩa đen: mỡ và của cải của dân (thành ngữ); tài sản khó nhọc giành được của quốc gia (đặc biệt khi bị khai thác một cách vô lương tâm); máu, mồ hôi và nước mắt của người dân
một loạt những lời dối trá (thành ngữ)
truyền bá sai lầm hoặc dối trá (thành ngữ); sự lan truyền các ngộ nhận