Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
游刃有余遊刃有餘

yóu rèn yǒu yú

游刃有余 là gì?

游刃有余 [yóu rèn yǒu yú] có nghĩa là múa dao mổ một cách dễ dàng (thành ngữ); làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 游刃有余 trong tiếng Việt

  1. múa dao mổ một cách dễ dàng (thành ngữ)
  2. làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng

Cách đọc và ghi nhớ 游刃有余

游刃有余 được đọc là yóu rèn yǒu yú, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “múa dao mổ một cách dễ dàng (thành ngữ); làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan