有头无尾
(thành ngữ) không hoàn thành việc đã bắt đầu
(thành ngữ) không hoàn thành việc đã bắt đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có đầu có đuôi (thành ngữ); làm đến nơi đến chốn; tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành
›有惊无险yǒu jīng wú xiǎnsợ nhiều hơn là hại (thành ngữ); vượt qua trải nghiệm đáng sợ mà không gặp rủi ro
›有过之而无不及yǒu guò zhī ér wú bù jíkhông thua kém mặt nào (thành ngữ); vượt trội; làm tốt hơn; (mang nghĩa xấu) còn tệ hơn
›有缘无分yǒu yuán wú fèncó duyên gặp gỡ nhưng không có phận bên nhau (thành ngữ)
›有眼无珠yǒu yǎn wú zhū(thành ngữ) mù như dơi (nghĩa bóng); không biết mình đang đối phó với ai (hoặc cái gì); không nhận ra điều…
›有眼不识泰山yǒu yǎn bù shí Tài Shānnghĩa đen: có mắt nhưng không nhận ra núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quan trọng hoặc…
›有目无睹yǒu mù wú dǔcó mắt mà không thấy (thành ngữ); không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của điều gì đó; mù quáng…
›有目共赏yǒu mù gòng shǎngmọi người đều có thể đánh giá cao (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; không thể tranh cãi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.