有头有脸
(thành ngữ) (về một người) được tôn trọng cao; có uy tín
(thành ngữ) (về một người) được tôn trọng cao; có uy tín
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: có mắt nhưng không nhận ra núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quan trọng hoặc…
›有目无睹yǒu mù wú dǔcó mắt mà không thấy (thành ngữ); không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của điều gì đó; mù quáng…
›有目共赏yǒu mù gòng shǎngmọi người đều có thể đánh giá cao (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; không thể tranh cãi
›有头有尾yǒu tóu yǒu wěicó đầu có đuôi (thành ngữ); làm đến nơi đến chốn; tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành
›有头无尾yǒu tóu wú wěi(thành ngữ) không hoàn thành việc đã bắt đầu
›有惊无险yǒu jīng wú xiǎnsợ nhiều hơn là hại (thành ngữ); vượt qua trải nghiệm đáng sợ mà không gặp rủi ro
›有钱能使鬼推磨yǒu qián néng shǐ guǐ tuī mònghĩa đen: có tiền, có thể khiến quỷ xay cối xay (thành ngữ); nghĩa bóng: có tiền, có thể làm được mọi thứ…
›有钱有势yǒu qián yǒu shìgiàu có và quyền lực (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.