有头有脸 là gì?
有头有脸 [yǒu tóu - yǒu liǎn] có nghĩa là (thành ngữ) (về một người) được tôn trọng cao; có uy tín.
Nghĩa của từ 有头有脸 trong tiếng Việt
- (thành ngữ) (về một người) được tôn trọng cao
- có uy tín
Cách đọc và ghi nhớ 有头有脸
有头有脸 được đọc là yǒu tóu - yǒu liǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) (về một người) được tôn trọng cao; có uy tín”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .