Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
有头有脸有頭有臉

yǒu tóu - yǒu liǎn

有头有脸 là gì?

有头有脸 [yǒu tóu - yǒu liǎn] có nghĩa là (thành ngữ) (về một người) được tôn trọng cao; có uy tín.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 有头有脸 trong tiếng Việt

  1. (thành ngữ) (về một người) được tôn trọng cao
  2. có uy tín

Cách đọc và ghi nhớ 有头有脸

有头有脸 được đọc là yǒu tóu - yǒu liǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) (về một người) được tôn trọng cao; có uy tín”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan