有情人终成眷属
tình yêu sẽ tìm được cách (thành ngữ)
tình yêu sẽ tìm được cách (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình cảm và chân thành; trung thành (thành ngữ)
›有志者事竟成yǒu zhì zhě shì jìng chéngngười thực sự quyết tâm sẽ tìm ra giải pháp (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
›有感而发yǒu gǎn ér fā(thành ngữ) nói từ trái tim
›有志竟成yǒu zhì jìng chéngkiên trì ắt thành công (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
›有所不同yǒu suǒ bù tóngkhác biệt ở một mức độ nào đó (thành ngữ)
›有所作为yǒu suǒ zuò wéi(thành ngữ) đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực
›有所得必有所失yǒu suǒ dé bì yǒu suǒ shīđược cái này mất cái kia (thành ngữ); không có bữa ăn nào miễn phí
›有手有脚yǒu shǒu yǒu jiǎonghĩa đen: có tay có chân; khỏe mạnh, lành lặn (thành ngữ); có khả năng làm việc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.