由俭入奢易,由奢入俭难
(thành ngữ) dễ từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ
(thành ngữ) dễ từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đốt cả ngọc và đá; phá hủy không phân biệt (thành ngữ)
›玉珉yù mínngọc và đá giống ngọc; không thể phân biệt thật giả (thành ngữ)
›玉洁冰清yù jié bīng qīngtrong như băng, sạch như ngọc (thành ngữ); không tì vết; không chê trách được; liêm khiết
›犹未为晚yóu wèi wéi wǎnkhông quá muộn (thành ngữ)
›眼不见为净yǎn bù jiàn wéi jìngcái gì mắt không thấy thì xem như sạch; cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)
›眼不见,心不烦yǎn bù jiàn , xīn bù fáncái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)
›用武之地yòng wǔ zhī dìđất dụng võ; vị trí thuận lợi để phát huy kỹ năng (thành ngữ)
›异口同声yì kǒu tóng shēngnhiều miệng, cùng một giọng; nói đồng thanh (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.